| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nancy Gallagher |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ, Mạnh Tường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyển chọn 40 bài trắc nghiệm động từ & các thì trong tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.076 BO-K
|
Tác giả:
Kenna Bourke, Xuân Thảo (dịch và chú giải) |
Tổng hợp các lỗi thường gặp trong khi học Anh ngữ.
|
Bản giấy
|
|
Những khía cạnh triết học trong tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên của người Việt ở đồng bằng bắc bộ hiện nay : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
390.09 TR-S
|
Tác giả:
Trần Đăng Sinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Anh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao hiện dụng
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
425 HE-M
|
Tác giả:
Hewings Martin, Đào Tuyết Thảo( người dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại tiếng Anh dành cho Du khách và Hướng dẫn viên Du lịch
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Cuốn sách này nói về những đàm thoại tiếng Anh cho du khách và Hướng dân viên Du lịch
|
Bản giấy
|
|
Bài tập luyện Viết tiếng Anh
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
425.076 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh dành cho Du khách & Hướng dẫn viên Du lịch
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Cuốn sách này giúp cho người đọc nắm được cách giao tiếp cơ bản và nhanh chóng trong việc đi du lịch hoặc đang hành nghề hướng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Giới thiệu về ngữ âm và chữ viết tiếng Hoa. Các mẫu đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Trình bày tóm tắt về ngữ pháp và cách tra từ vựng tiếng...
|
Bản giấy
|
||
Bài tập các Thì và Mạo từ tiếng Anh
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
425.076 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|