| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Địa lí ba vùng kinh tế trọng điểm ở Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
959.7091 LE-T
|
Tác giả:
Lê, Thông |
Gồm 4 chương: Tổng quan về vùng và vùng kinh tế trọng điểm, đề cập đến quan niệm về vùng, một số loại vùng kinh tế - xã hội và vùng kinh tế trọng điểm
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lập và thẩm định dự án đầu tư : Lý thuyết, tình huống, bài tập
Năm XB:
2009 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
658.404 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Phú Trần Tình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật lắp rắp, sửa chữa và bảo quản máy tính
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.0288 PH-L
|
Tác giả:
Phạm, Thanh Liêm. |
Cấu trúc cơ bản, kĩ thuật lựa chọn và lắp ráp máy tính: Các bộ phận chính của máy tính, các chỉ tiêu kĩ thuật khi lựa chọn máy tính, quy trình lắp...
|
Bản giấy
|
|
Địa lý kinh tế - xã hội châu Mỹ, châu Phi và châu Đại dương
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
330.9 BU,Y
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến, Phạm Thị Ngọc Diệp, Nguyễn Yến Ngọc |
Cuốn sách cung cấp các tài liệu về đại lý kinh tế - xã hội châu Mỹ, châu Phi và châu Đại dương.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Thoa |
Cuốn sách trình bày những điều cơ bản về giới từ, các bài tập bổ trợ có kèm đáp án giúp bạn đọc củng cố và tự kiểm tra lại kiến thức của mình
|
Bản giấy
|
||
Đánh giá đa dạng di truyền loài hài đốm (Paphiopedilum Concolor) ở mức hình thái và phân tử bằng kỹ thuật PCR-RAPD
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hiền. GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật thuần chủng để sản xuất tương đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BA-H
|
Tác giả:
Bạch Thị Hằng, GVHD: TS. Đặng Hồng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những quy định mới nhất về tiền lương, bảo hiểm xã hội, phụ cấp, trợ cấp
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
344.597 NHU
|
Tác giả:
Biên soạn:Khải Nguyên |
Gồm các nghị định của Chính phủ về tiền lương, bảo hiểm xã hội, phụ cấp, trợ cấp giúp cho các cơ quan đơn vị doanh nghiệp, người lao động nắm bắt...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống đình, đền, chùa ở Thành phố Hải Phòng với việc thiết kế một số tour du lịch cho khách nội địa
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Liên; GVHD: GS.TS. Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
黄达 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu điều kiện thích hợp cho quá trình lên men thu Peptid kìm hãm Ace của chủng Bacilluus Subtilis CN2
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn, Thi Nhung, GVHD: PGS. TS Trần Liên Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Views on fuzzy sets and systems from different perspectives
Năm XB:
2009 | NXB: Springer
Số gọi:
428 SE-R
|
Tác giả:
Rudolf Seising |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|