| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quản lý thời gian : Giải pháp chuyên nghiệp cho những thách thức thường nhật /
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
650.1 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Công Điều |
Cuốn sách này là cẩm nang giúp bạn cân đối thời gian như thế nào, đánh giá và lập kế hoạch, kiểm soát thời gian...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn nuôi cấy chủng nấm Aspergillus awamori sinh tổng hợp Xylannase và đánh giá tính chất lý hóa của Xylanase tinh sạch
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-H
|
Tác giả:
Đàm Thị Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tài nguyên nước
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
333.91 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đa dạng di truyền một số dòng hoa cúc đột biến và giống gốc bằng phương pháp chỉ thị phân tử rapd
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Phương Thảo, GVHD: ThS. Đào Thanh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới nâng cao phương hướng nhiệm vụ ngành giáo dục và đào tạo : Đổi mới giáo dục và đào tạo thời cơ thách thức /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Số gọi:
370.09597 DOI
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá đặc tính nông sinh học của một số giống hoa cẩm chướng chùm (Dianthus Barbatus) được nhập nội từ Đài Loan, trồng tại Văn Giang-Hưng Yên
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhã. GVHD: Nguyễn Thị Kim Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English skills with readings / John Langan
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw-Hill Higher Education
Từ khóa:
Số gọi:
808 JO-L
|
Tác giả:
Langan, John |
Grounded in John Langan’s Four Bases – unity, coherence, sentence skills, and support – English Skills with Readings employs a unique personalized...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nghiêm Kỳ Hồng,Lê Văn In,Phạm Hưng,Trần Mạnh Thành,Bùi Hữu Duy |
Giới thiệu cẩm nang nghiệp vụ văn phòng bao gồm: cấu trúc cơ bản của văn phòng hiện đại, năng lực của người thư ký văn phòng hiện đại, quan hệ giao...
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện quy trình nhân giống bạch đàn e.urophylla bằng phương pháp nuôi cấy mô
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Nhung, GVHD: GS.TSKH. Trần Duy Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Niên giám ngành giáo dục Việt Nam năm 2008 : Bộ giáo dục và đào tạo
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
370.9597 NIE
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những điều cấm kỵ trong văn hóa khu vực châu Á
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Số gọi:
390.095 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Xuân - Phạm Hương Giang - Nguyễn Đăng Tuyên - Lê Nga Phương |
Cuốn sách này giới thiệu những điều cấm kỵ phổ biến và dễ gặp nhất trong quan hệ ứng xử với các nước trong khu vực châu Á như: Những điều cấm kỵ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thanh Sơn. |
Cuốn sách viết về chân dung của các nhân vật lịch sử Việt Nam
|
Bản giấy
|