| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế học vi mô : Câu hỏi trắc nghiệm và bài tập /
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 CA-X
|
Tác giả:
PGS. TS. Cao Thúy Xiêm |
Gồm những câu hỏi trắc nghiệm và bài tập về cung và cầu, tiêu dùng, sản xuất và chi phí, cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền, độc quyền tập đoàn, cung...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học vi mô - Phần 2: Câu hỏi trắc nghiệm, bài tập
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 CA-X
|
Tác giả:
PGS.TS.Cao Thúy Xiêm, ThS.Nguyễn Thị Tường Anh |
Trình bày các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập của bộ môn kinh tế học vi mô dành cho khối ngành kinh tế: mô hình kinh tế và phương pháp tối ưu hoá,...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế tư nhân trong giai đoạn toàn cầu hoá hiện nay
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
334.7 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thơm, Wang Guogang, Shirokov G. K. |
Những vấn đề nhận thức về phát triển kinh tế tư nhân. Phân tích và đánh giá sự tiến triển và những hình thức đa dạng của nó ở phương Đông và phương...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế Việt Nam năm 2012 : Ổn định kinh tế vĩ mô và thúc đẩy tái cơ cấu kinh tế /
Năm XB:
2013 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
330.9579 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Kế Tuấn chủ biên |
Tình hình thực hiện nhiệm vụ kế hoạch phát triển kinh tế và ổn định kinh tế vĩ mô năm 2012: tình hình triển khai thực hiện các nhiệm vụ trong tâm...
|
Bản giấy
|
|
Kinn's the medical assistant: an applied learning approach an applied learning approach.
Năm XB:
2014 | NXB: Elsevier Saunders
Từ khóa:
Số gọi:
610.737092 PR-D
|
Tác giả:
Deborah B. Proctor, Young-Adams, Alexandra Patricia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Krause's food & the nutrition care process
Năm XB:
2012 | NXB: St. Louis, Mo. Elsevier/Saunders
Số gọi:
615.854 MA-K
|
Tác giả:
[edited by] L. Kathleen Mahan, Sylvia Escott-Stump, and Janice L. Raymond |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Phan Hữu Thư; ThS. Lê Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ năng lập trình Visual basic 6 : Hướng dẫn từ căn bản đến chuyên sâu /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.11 NG-D
|
Tác giả:
Chủ biên: PTS. Nguyễn Tiến Dũng. Người dịch: Trần Thế San, Vũ Hữu Tường |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ năng lập trình visual basic 6
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng ra quyết định
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.403 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch), Đỗ Thanh Năm (hiệu đính) |
Cuốn sách này trình bày một quy trình quyết định hợp lý đó là: quy trình ra quyết định, bối cảnh để thành công, nhìn nhận vấn đề hợp lý, đề xuất...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng viết câu : Sentence skills a book for writers /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LA-J
|
Tác giả:
Langan John, Nguyễn Sanh Phúc ( biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ nghệ phần mềm 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 PRE
|
Tác giả:
TS. Roger S. Pressman. |
Nội dung gồm 5 phần: phần mềm- tiến trình và việc quản lý nó, phân tích yêu cầu hệ thống và phần mềm, thiết kế và cài đặt phần mềm, đảm bảo , kiểm...
|
Bản giấy
|
|
Kỳ quan hang động Việt Nam : The wonders of Vietnamese caves /
Năm XB:
2001 | NXB: Trung tâm bản đồ và tranh ảnh giáo dục,
Từ khóa:
Số gọi:
551.41 NG-M
|
Tác giả:
Nuyễn Quang Mỹ ( chủ biên ) |
Cuốn sách cho thấy được những bức tranh toàn cảnh và có hệ thống của về hang động để giớ thiệu với khách du lịch trong và ngoài nước...
|
Bản giấy
|