| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hoàng Anh Nhân |
Trình bày nguồn gốc của nghi lễ vía trùa và diễn trình nghi lễ vía trùa như: chuẩn bị cho nghi lễ, những quy định chung, sơ đồ nơi hành lễ, hành...
|
Bản giấy
|
||
Việc làm nhà quê tại Phú Yên
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
305.800959755 TR-H
|
Tác giả:
Trần Sĩ Huệ |
Khái quát về công việc nhà nông tại tỉnh Phú Yên. Giới thiệu cụ thể một số công việc như trồng trọt, chăn nuôi, chài lưới và nghề rừng
|
Bản giấy
|
|
Đồng bộ danh bạ với Google Contacts
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thái Duy, Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hầu bóng lễ thức dân gian trong thờ Mẫu - Thần tứ phủ ở miền Bắc
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
394.09597 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Đức Thọ |
Giới thiệu sơ lược tục thờ Mẫu, Thần tứ phủ ở miền Bắc. Phân tích nghi lễ hầu bóng dưới góc độ lễ thức dân gian truyền thống, là một loại hình nghệ...
|
Bản giấy
|
|
Luật thi hành án dân sự năm 2008 và văn bản hướng dẫn thi hành : Tái bản có bổ sung
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 LUA
|
|
Luật
|
Bản giấy
|
|
Ca dao - dân ca Thái Nghệ An Tập 1, Ca dao
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 QU-M
|
Tác giả:
Quán Vi Miên sưu tầm và dịch. |
Giới thiệu một số làn điệu dân ca Thái - Nghệ An như làn điệu dân ca nhuôn, làn điệu dân ca xuối và lối hát đối đáp giao duyên truyền thống " Tặc...
|
Bản giấy
|
|
Danh ngữ tiếng anh = : Đặc trưng cú pháp - ngữ nghĩa thành tố /
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
425 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Đăng Lợi |
Sơ lược về miền đất, con người, văn hoá Hải Phòng. Lược khảo thành hoàng Hải Phòng và lễ phẩm dâng Thành Hoàng
|
Bản giấy
|
||
Văn hoá dân gian Tày - Nùng ở Việt Nam
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
390.09597 HA-T
|
Tác giả:
Hà Đình Thành (Chủ biên) |
Giới thiệu khái quát về người Tày, Nùng ở Việt Nam. Trình bày nội dung văn học dân gian, nghệ thuật tạo hình và biểu diễn dân gian, tri thức dân...
|
Bản giấy
|
|
Tổng tập văn học dân gian xứ Huế Tập 4, Tục ngữ
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.90959749 TR-N
|
Tác giả:
Triều Nguyên. |
Trình bày khái lược về tục ngữ xứ Huế. Giới thiệu tuyển chọn tục ngữ xứ Huế có chú giải
|
Bản giấy
|
|
Truyện dân gian dân tộc Mường Tập 1, Văn xuôi
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209957 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thiện (Sưu tầm, biên soạn). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian huyện Đồng Xuân
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.0959755 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chúc |
Giới thiệu khái quát chung về huyện Đồng Xuân và các di tích văn hoá lịch sử, văn hoá sinh tồn, văn hoá xã hội, nghề nghiệp, đời sống tinh thần,...
|
Bản giấy
|