| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thủ tục sơ thẩm giải quyết tranh chấp kinh doanh thương mại tại Tòa án nhân dân từ thực tiễn tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thanh Tùng; NHDKH TS Hoàng Ngọc Thỉnh |
Luận văn được nghiên cứu dựa trên cơ sở phương pháp luận của chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về pháp luật, các quan điểm của Đảng và...
|
Bản giấy
|
|
Thủ tục sơ thẩm trong giải quyết tranh chấp kinh doanh thương mại từ thực tiễn tòa án nhân dân tỉnh Nam Định
Năm XB:
2010 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Thúy Nga; GVHD: TS. Trần Phương Thảo |
Nghiên cứu những vấn đề lý luận cơ bản về thủ tục sơ thẩm VAKDTM các phân tích bình luận vè quy định của BLTTDS về thủ tục sơ thẩm dân sự các giải...
|
Bản giấy
|
|
Thủ tục sơ thẩm vụ án kinh doanh thương mại của Tòa án từ thực tiễn Tòa án nhân dân thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Thảo; NHDKH TS Nguyễn Công Bình |
Mục đích của việc nghiên cứu đề tài là làm rõ một số vấn đề lý luận về thủ tục sơ thẩm vụ án kinh doanh thương mại (KDTM) của Tòa án, nội dung các...
|
Bản giấy
|
|
Thực tiễn áp dụng pháp luật về thi hành án dân sự tại tỉnh Hải Dương : Luận văn Thạc sỹ. Chuyên ngành: Luật Kinh tế /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DO-C
|
Tác giả:
Đoàn Đình Chiến. NHDKH: TS Lê Đình Vinh |
- Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
+ Trong công cuộc cải cách tư pháp, xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN và hội nhập quốc tế, vai trò của công...
|
Bản điện tử
|
|
Tiếng Anh cấp tốc dành cho người quản lý Xí nghiệp
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428. LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh dành cho giới Doanh nghiệp
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh; Nguyễn Thành Thư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh dành cho giới thể thao : Practical English for Sportsmen /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh, Nguyễn Thành Thư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh dành cho học sinh và sinh viên kỹ thuật
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ninh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh dành cho nhân viên phục vụ phòng
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ, Mạnh Tường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|