| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Vì sao máy tính và người máy /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 LA-L
|
Tác giả:
Lại Quốc Lương; TS. Nguyễn Mạnh Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Đẹp |
Cuốn sách này là một bộ sưu tập khá hoàn chỉnh về các nền văn minh nhân loại thẻ hiện thể hiện qua các di sản độc đáo và quý giá nhất còn tồn tại...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vanessa Jakeman; Clare McDowell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ pháp tiếng Pháp thực hành
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
445 QU-M
|
Tác giả:
Quốc Mai, Phan Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhãn hiệu hàng hoá bằng mẫu tự Alphabet : Sách công cụ gối đầu giường dành cho nhân viên thiết kế /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
|
Tác giả:
Thiên Kim (Sưu tầm và biên soạn) |
Gồm hàng nghìn mẫu thiết kế logo xuất sắc khắp mọi nơi trên thế giới là cơ sở giúp thiết kế nhãn hiệu hàng hoá hoặc biểu tượng cho một sản phẩm,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Minh Cẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hỏi và đáp về chính sách đối với người có công với cách mạng
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
361.9597 TH-H
|
Tác giả:
Cử nhân Thu Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
An Introduction to Semantics
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đặc điểm con đường phát triển kinh tế - xã hội của các nước Asean
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
337.59 PH-T
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Phạm Đức Thành |
Giới thiệu đặc điểm kinh tế - Xã hội và những chiến lước phát triển của Inđonêxia, Malaixia, Philippin, Xingapo, Thái Lan. Đặc điểm của chủ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Cải cách hành chính và cải cách kinh tế : Sách tham khảo /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597 TU-D
|
Tác giả:
Từ Điển |
Vị trí của cải cách hành chính. Vấn đề cải cách hành chính và cải cách kinh tế ở Việt Nam. Chiến lược cải cách hành chính và thực thi cải cách hành...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống các văn bản pháp quy về lao động xã hội Tập 2, Chính sách tiền lương mới : Cơ chế quản lý tiền lương, hệ thống thang bảng lương, điều chỉnh mức lương tối thiểu, các chế độ phụ cấp.
Năm XB:
2001 | NXB: Lao Động
Số gọi:
344.59701 HET
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi chứng chỉ B tiếng Anh : Soạn theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-B
|
Tác giả:
Lê Ngọc Bửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|