| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ năng viết câu : Sentence skills a book for writers /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LA-J
|
Tác giả:
Langan John, Nguyễn Sanh Phúc ( biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ nghệ phần mềm 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 PRE
|
Tác giả:
TS. Roger S. Pressman. |
Nội dung gồm 5 phần: phần mềm- tiến trình và việc quản lý nó, phân tích yêu cầu hệ thống và phần mềm, thiết kế và cài đặt phần mềm, đảm bảo , kiểm...
|
Bản giấy
|
|
Kỳ quan hang động Việt Nam : The wonders of Vietnamese caves /
Năm XB:
2001 | NXB: Trung tâm bản đồ và tranh ảnh giáo dục,
Từ khóa:
Số gọi:
551.41 NG-M
|
Tác giả:
Nuyễn Quang Mỹ ( chủ biên ) |
Cuốn sách cho thấy được những bức tranh toàn cảnh và có hệ thống của về hang động để giớ thiệu với khách du lịch trong và ngoài nước...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật cắt may căn bản & thời trang. In lần thứ 3 /
Năm XB:
2019 | NXB: Phụ nữ Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
646.4 CA-V
|
Tác giả:
Cẩm Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật cắt may cơ bản: Cắt may toàn tập
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
646.4 HO-T
|
Tác giả:
Nghệ nhân Hoàng Thuý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Triệu Thị Chơi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật di truyền và ứng dụng
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
576.5 LE-L
|
Tác giả:
Lê Đình Lương, Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật nhận dạng mặt người và ứng dụng hỗ trợ công tác đánh giá cán bộ tại bộ phận một cửa điện tử
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-N
|
Tác giả:
Đặng Bảo Ngọc; NHDKH PGS.TS Đỗ Năng Toàn |
Luận văn đã được thực hiện nhằm nghiên cứu các kỹ thuật nhận dạng mặt người ứng dụng xác thực công dân có tham gia vào đóng góp cho cán bộ trong...
|
Bản điện tử
|
|
Kỹ thuật nuôi chim yến - Khoa học và thực tiễn
Năm XB:
2015 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
636.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Hữu Hoàng (ch.b.), Lương Công Bình, Võ Văn Cam... |
Tổng quan hệ thống phân loại, đặc điểm sinh học, sự phát triển của nghề nuôi chim yến; tìm hiểu kỹ thuật nuôi chim yến, bao gồm: Kỹ thuật ấp nở và...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật phân tích cảm quan thực phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664 HA-T
|
Tác giả:
Hà Duyên Tư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật phân tích và thiết kế hệ thống thông tin hướng cấu trúc
Năm XB:
2008 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
004.2 LE-P
|
Tác giả:
TS. Lê Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Phạm Minh Việt |
Trình bày các kiến thức cơ bản về kĩ thuật siêu cao tần: đường truyền sóng và các tham số cơ bản, giản đồ Smith và ứng dụng, lí thuyết mạch siêu...
|
Bản giấy
|