| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 LE-K
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa(chủ biên), Phan Văn Kha, Phan Thị Lạc |
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình lên men lactic trong sản xuất tương đặc truyền thống
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TA-P
|
Tác giả:
Tạ Thị Phương, GVHD: Nguyễn Thị Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Kim Dũng ; Phạm Văn Minh , Hồ Đình Bảo |
Tổng quan về kinh tế học vi mô. Cung cầu và độ co giãn của cung - cầu. Lí thuyết về hành vi người tiêu dùng và về doanh nghiệp. Cấu trúc thị...
|
Bản giấy
|
||
Wary meyer's tossed & Found : Unconventional design from cast-offs /
Năm XB:
2009 | NXB: Stewart, Tabori & Chang
Số gọi:
745.5 WA-R
|
Tác giả:
Linda&John Meyers |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Văn Thọ |
Giới thiệu khái quát về nền nghệ thuật truyền thống đậm đà bản sắc dân tộc của các nước Đông Nam á, quá trình hình thành, phát triển các loại hình...
|
Bản giấy
|
||
Một số đánh giá và góp ý cho việc tổ chức năm du lịch quốc gia
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HA-A
|
Tác giả:
Hà Thị Lan Anh, Mai Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân giống cây ban nhật (Hypericum Perforatum) bằng phương pháp In Vitro
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Châm. GVHD: Trần Thị Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật chuyển mạch & tổng đài số
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.387 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thanh Hà |
Giới thiệu các kỹ thuật cơ bản về chuyển mạch và tổng đài số: các kiến thức tổng quan, kỹ thuật chuyển mạch kênh, kỹ thuật điều khiển, kỹ thuật báo...
|
Bản điện tử
|
|
Bài tập và bài giải nghiệp vụ ngân hàng thương mại : Sử dụng kèm theo sách nghiệp vụ ngân hàng của NXB Thống kê 2006, 2007, 2008 cùng tác giả /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
332.12076 NG-K
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Minh Kiều |
Giới thiệu tóm tắt lý thuyết, câu hỏi trắc nghiệm, bài tập và bài giải thực thành nghệp vụ, bài tập tự rèn luyện và bài tập thực hành theo nhóm.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
N. A. Michael Eskin and Fereidoon Shahidi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Basic English = Tiếng Anh cơ bản : Sách bài tập /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 PH-Q
|
Tác giả:
PGS.TS Phan Văn Quế chủ biên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá tài nguyên du lịch tự nhiên của thành phố Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 BK-V
|
Tác giả:
Bùi Khánh Vân; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|