| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế ban đêm cho TP Hà Nội - Thực trạng và giải pháp
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 TA-H
|
Tác giả:
Tăng Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ cải thiện chất lượng mùi hương cho chè đen túi lọc bằng phương pháp bổ sung hương tổng hợp
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thị Loan,GVHD: Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ lên men dấm táo mèo bằng phương pháp lên men chìm
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Tuấn; GVHD: TS. Nguyễn Thị Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ soi bằng tia X quang và cải thiện ứng dụng trong công tác phát hiện thuốc nổ
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 VU-H
|
Tác giả:
Vương Văn Hoàng; NHDKH TS Lê Văn Phùng |
Mục tiêu nghiên cứu của đề tài: Luận văn giới thiệu về công nghệ soi bằng tia X quang, tìm hiểu cách nhận biết hình ảnh của đồ vật khi được soi...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu du lịch Cát Bà và một số giải pháp để phát triển du lịch sinh thái
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Lộc, Đỗ Đình Cương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đánh giá giải pháp bảo mật đường truyền trong hệ thống không dây
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Hiếu; NHDKH TS. Nguyễn Hoài Giang |
- Mục đích của nghiên cứu: Đảm bảo an toàn thông tin mạng không dây; bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin mạng không dây tránh bị truy nhập, sử...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ tại nhà hàng Le Reveil của Khách sạn May de Ville Old Quarter
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-C
|
Tác giả:
Trần Thị Châm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đột biến kháng RIFAMPICIN và ISONIAZID của MYCOBACTERIUM TUBERCULOSIS bằng phương pháp GENOTYPE MTBDRplus
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Nhạn; TS Nguyễn Văn Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu giải pháp chống dạng tấn công CROSS-SITE SCRIPTING (XSS)
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DU-A
|
Tác giả:
Dương Tuấn Anh; GVHD: ThS.Vũ Xuân Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu giải pháp chống dạng tấn công, xâm nhập SQL INJECTION, ứng dụng trên website bán đồng hồ cho cửa hàng watchstores
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thi Hoài; GVHD: ThS.Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu giải pháp đa sóng mang (MULTI CARRIER) công nghệ 3G trên mạng VINAPHONE
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hà; PGS.TS Phạm Ngọc Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu giải pháp đảm bảo an toàn an ninh mạng máy tính
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DU-T
|
Tác giả:
Dương Anh Tú, KS. Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|