| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Công nghệ phục vụ trong khách sạn -nhà hàng
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
647.9 NG-D
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Văn Đính; ThS.Hoàng Thị Lan Hương |
Công nghệ phục vụ của lễ tân khách sạn; Công nghệ phục vụ buồng trong khách sạn;công nghệ phục vụ bàn trong khách sạn
|
Bản điện tử
|
|
Nghiệp vụ đại lý lữ hành (VTOS) : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
650 NV-D
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách này giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam; nghiệp vụ đại lý lữ hành; cách sử dụng tiêu chuẩn VTOS; tóm tắt công việc, chức...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác Marketing cho khách sạn Boss
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nga, Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của xử lý 1-Methylcyclopropen (1-MCP) đến chất lượng và thời gian bảo quản cải chíp
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Như Quỳnh. GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy bia chai năng suất 10 triệu lit/năm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Loan. GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Sính, Trần Phương Dung |
Lý thuyết và những bài tập căn bản phần đại số tuyến tính trong chương trình toán học cao cấp: Định thức, không gian vectơ, ánh xạ tuyến tính
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn học nhanh Access 2007 : Hướng dẫn các kiến thức cơ bản về Access 2007, khởi động và tìm hiểu giao diện Access 2007... /
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
005.75 TH-H
|
Tác giả:
KS.Thanh Hải (biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TCP/IP sockets in C : Practical guide for programmers /
Năm XB:
2009 | NXB: Elsevier/Morgan Kaufmann
Từ khóa:
Số gọi:
005.713762 DO-M
|
Tác giả:
Michael J. Donahoo, Kenneth L. Calvert |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2002 : Đã được sửa đổi, bổ sung các năm 2007, 2008.
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 PHA
|
|
Gồm những qui định chung, các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả, một số biện pháp xử lý hành chính khác... và...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống tiêu chí nhằm đánh giá các nhà hàng đạt chuẩn phục vụ du lịch tại Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-V
|
Tác giả:
Phí Thị Hải Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật giao thông đường bộ năm 2008 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59709 LUA
|
|
Trình bày một số quy định pháp luật về qui tắc giao thông đường bộ, kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, phương tiện và người điều khiển phương...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và khảo sát hàm lượng chất tan, hàm lượng và hoạt tính chống oxy hóa của Polyphenol trong chè xanh vùng Thanh Sơn-Phú Thọ
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|