| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
TCP/IP sockets in C : Practical guide for programmers /
Năm XB:
2009 | NXB: Elsevier/Morgan Kaufmann
Từ khóa:
Số gọi:
005.713762 DO-M
|
Tác giả:
Michael J. Donahoo, Kenneth L. Calvert |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2002 : Đã được sửa đổi, bổ sung các năm 2007, 2008.
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 PHA
|
|
Gồm những qui định chung, các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả, một số biện pháp xử lý hành chính khác... và...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống tiêu chí nhằm đánh giá các nhà hàng đạt chuẩn phục vụ du lịch tại Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-V
|
Tác giả:
Phí Thị Hải Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật giao thông đường bộ năm 2008 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59709 LUA
|
|
Trình bày một số quy định pháp luật về qui tắc giao thông đường bộ, kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, phương tiện và người điều khiển phương...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và khảo sát hàm lượng chất tan, hàm lượng và hoạt tính chống oxy hóa của Polyphenol trong chè xanh vùng Thanh Sơn-Phú Thọ
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công tác quốc phòng an ninh : : Lưu hành nội bộ
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
355.009597 CON
|
Tác giả:
Đại học kinh tế quốc dân |
Trình bày về công tác quốc phòng. Giới thiệu một số nội dung cơ bản về xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia. Công tác an ninh...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp về luật tục các dân tộc Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Từ khóa:
Số gọi:
394.09597 NG-T
|
Tác giả:
Phạm Bá Toàn |
Quyển sách này nói về qua trình phát triển của luật tục các dân tộc Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Phát triển hệ thống ISO 22000:2005 trên cơ sở hệ thống HACCP cho nhà máy sản xuất sữa tươi tiệt trùng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Huệ. GVHD: Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia về giáo dục mở và từ xa
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
378.071 KYY
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Davidson, James West |
For your classes in American History, McGraw-Hill introduces the latest in its acclaimed M Series. The M Series started with your students....
|
Bản giấy
|
||
An ninh khách sạn (VTOS) : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 AN-K
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách này giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam; nghiệp vụ an ninh khách sạn; cách sử dụng tiêu chuẩn VTOS; tóm tắt công việc,...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|