Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 18197 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Nhiều tác giả
Tập hợp các thuật ngữ báo chí - truyền thông đa phương tiện và các thuật ngữ xuất bản theo 3 thứ tiếng Anh - Pháp - Việt được sắp xếp theo thứ tự a...
Bản giấy
Từ điển thuật ngữ ngoại thương Hán Việt
Năm XB: 2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495 TR-G
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Huy Thìn, Lê Khắc Kiều Lục
Cung cấp các từ thuật ngữ Hán Việt liên quan đến ngoại thương
Bản giấy
Tác giả:
Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng
Gồm 7000 thuật ngữ tiếng Anh và Việt về ngôn ngữ học đối chiếu
Bản giấy
Từ điển thuật ngữ văn hoá Tày, Nùng
Năm XB: 2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi: 305.89591003 HO-N
Tác giả:
Hoàng Nam, Hoàng Tuấn Cư, Hoàng Thị Lê Thào
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Phùng Văn Vận
Chưa có tóm tắt
Bản điện tử
Tác giả:
TS. Phùng Văn Vận (Chủ biên)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Chủ biên: PGS. Vũ Hữu Tửu, Biên soạn: Mai Xuân Bình, Nguyễn Hồ Điện, Vũ Hữu Tửu, Biên tập: Bùi Thị Chính, Trần Lưu Hạnh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển tiếng Việt căn bản
Năm XB: 1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 495 NG-Y
Tác giả:
Nguyễn Như Ý, Đỗ Việt Hùng, Phan Xuân Thành
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển toán học thông dụng
Năm XB: 1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 510.3 NG-L
Tác giả:
Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí
Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ về toán học thông dụng đáp ứng yêu cầu học tập nghiên cứu của học sinh, sinh viên, các thầy cô giáo trong học...
Bản giấy
Từ điển toán học thông dụng
Năm XB: 2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 510.3 NG-L
Tác giả:
Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí
Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ về toán học thông dụng đáp ứng yêu cầu học tập nghiên cứu của học sinh, sinh viên, các thầy cô giáo trong học...
Bản giấy
Tác giả:
Văn Dân, Thành Công
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn, Đăng Sửu (chủ biên)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển thuật ngữ Báo chí - Xuất bản Anh - Nga - Việt /
Tác giả: Nhiều tác giả
Năm XB: 2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Tóm tắt: Tập hợp các thuật ngữ báo chí - truyền thông đa phương tiện và các thuật ngữ xuất bản theo 3 thứ...
Từ điển thuật ngữ ngoại thương Hán Việt
Tác giả: Trương Văn Giới, Lê Huy Thìn, Lê Khắc Kiều Lục
Năm XB: 2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Cung cấp các từ thuật ngữ Hán Việt liên quan đến ngoại thương
Từ điển thuật ngữ Ngôn ngữ học đối chiếu : Anh Việt - Việt Anh
Tác giả: Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng
Năm XB: 2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Gồm 7000 thuật ngữ tiếng Anh và Việt về ngôn ngữ học đối chiếu
Từ điển thuật ngữ văn hoá Tày, Nùng
Tác giả: Hoàng Nam, Hoàng Tuấn Cư, Hoàng Thị Lê Thào
Năm XB: 2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ điển thuật ngữ viễn thông (Anh - Việt)
Tác giả: Phùng Văn Vận
Năm XB: 2008 | NXB: Bưu điện
Điện tử Chi tiết
Từ điển thuật ngữ viễn thông Anh - Việt
Tác giả: TS. Phùng Văn Vận (Chủ biên)
Năm XB: 2008 | NXB: Bưu điện
Từ điển thương mại Anh - Pháp - Việt (kèm giải thích) Khoảng 6000 mục từ : Dictionary of Commerce English - French - Vietnamese (with explanation) /
Tác giả: Chủ biên: PGS. Vũ Hữu Tửu, Biên soạn: Mai Xuân Bình, Nguyễn Hồ Điện, Vũ Hữu Tửu, Biên tập: Bùi Thị Chính, Trần Lưu Hạnh
Năm XB: 1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ điển tiếng Việt căn bản
Tác giả: Nguyễn Như Ý, Đỗ Việt Hùng, Phan Xuân Thành
Năm XB: 1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển toán học thông dụng
Tác giả: Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí
Năm XB: 1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ về toán học thông dụng đáp ứng yêu cầu học tập nghiên cứu...
Từ điển toán học thông dụng
Tác giả: Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí
Năm XB: 2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ về toán học thông dụng đáp ứng yêu cầu học tập nghiên cứu...
Từ điển tra cứu tuổi theo ngũ hành và con giáp (1940-2020)
Tác giả: Văn Dân, Thành Công
Năm XB: 2013 | NXB: Từ điển Bách khoa
×