| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Garry D.Smith, Danny R.Arnold, Bobby G.Bizzell |
Cuốn sách này cung cấp cho người đọc những kiến thức cần thiết về chiến lược và sách lược kinh doanh
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh và nhóm công tác |
Hệ thống phiên âm quốc tế (IPA) mới nhất, cách thành lập từ - Cách thành lập cụm từ - cách thành lập mệnh đề. Tuyển tập những mẫu câu Việt - Anh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Bạch Ngọc |
Đại cương về écgônômi, một số đặc điểm sinh lý của con người trong hoạt động. Chế độ lao động nghỉ ngơi, chế độ dinh dưỡng, nhân trắc học, cơ sinh...
|
Bản giấy
|
||
Bài tập biến đổi câu tiếng Anh
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
425.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thái Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Văn Thuyết, Trần Quang Bình |
Đặc tính thực vật của hoa quả và rau xanh. Những biến đổi của rau quả sau khi thu hái. Nguyên lý, phương pháp và qui trình công nghệ bảo quản rau...
|
Bản giấy
|
||
The Best test preparation for the TOEFL 2000 : Test of English as a Foreign language /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tranh sơn khắc. Bộ lịch treo tường. Biểu trưng. Tranh áp phích
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 CA-T
|
Tác giả:
Cao Nam Tiến, PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Xuân Toại, Trương Gia Việt |
Những kỹ năng để lắp đặt, định cấu hình, chẩn đoán và sửa chữa mạng, sử dụng microsoft Windows for Workgroups và Novell - giao diện dữ liệu được...
|
Bản giấy
|
||
Việt Nam - hình ảnh cộng đồng 54 dân tộc : Vietnam - Image of the community of 54 ethnic groups /
Năm XB:
2000 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
305.89597 VIE
|
Tác giả:
Thông tấn xã Việt Nam |
Giới thiệu hình của 54 dân tộc cư trú trên lãnh thổ Việt Nam: từ địa bàn cư trú, tập quán sinh hoạt, sản xuất, phong tục, trang phục, văn hoá...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Khánh |
Cuốn sách này viết về sự tích các địa danh Việt Nam nhằm cung cấp thông tin làm thỏa mãn nhu cầu tri thức và nhu cầu mỹ cảm của khách du lịch, tham...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Pierre Jacquet, Patrick Meserlin, Laurence Tubiana; Trung tâm biên, phiên dịch Việt - Pháp. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|