| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Klause-Uwe Panther |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ronald W. Langacker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Tiến; ThS. Phạm Công Dương; ThS. Lê Thị Thúy Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Văn Dần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
刘立新(编著) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Việt thực hành
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
GS. PTS Nguyễn Minh Thuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Speaking of speech : Basic presentation skills for beginners /
Năm XB:
2009 | NXB: MacMillan Education,
Số gọi:
302.2 Ha-D
|
Tác giả:
David harrington, Charles LeBeau |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mark Saunders, Philip Lewis, Adrian Thornhill. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đặt giữ buồng khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoá học đại cương. T1, Từ lý thuyết đến ứng dụng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
540 DA-T
|
Tác giả:
Đào Đình Thức |
Lí thuyết cơ bản về cấu tạo nguyên tử, hệ thống tuần hoàn các nguyên tố. Cấu tạo phân tử và liên kết hoá học. Các hệ ngưng tụ: liên kết và cấu trúc
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|