| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh : Trình độ nâng cao ; có sửa chữa và kèm bài tập kiểm tra /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428.64 AC-K
|
Tác giả:
Patricia Ackert ; Kim Thu giới thiệu và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tài liệu cung cấp các thông tin về tiền tệ và ngân hàng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tiền tệ và ngân hàng
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vương Liễu. |
Tài liệu cung cấp thông tin về 6 dạng người ông chủ cần tìm.............
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế học vi mô : Dùng cho hệ đào tạo sau đại học khối ngành Kinh tế và Quản trị kinh doanh
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Minh |
Những kiến thức cơ bản về kinh tế học vi mô: bản chất và phạm vi của kinh tế học vi mô, lí thuyết tiêu dùng, lí thuyết hãng, cung, cạnh tranh...
|
Bản giấy
|
|
18 quy luật bất biến phát triển danh tiếng thương hiệu công ty
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 AL-S
|
Tác giả:
Ronald J Alsop ; Nguyễn Thị Thi Hà , Bùi Thị Thu Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Quản trị sản xuất và tác nghiệp :
Năm XB:
2008 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 TR-L
|
Tác giả:
TS. Trần Đức Lộc, TS. Trần Văn Phùng |
Tổng quan về quản trị sản xuất và tác nghiệp. Dự báo nhu cầu sản phẩm. Quyết định về sản phẩm, dịch vụ - quá trình sản xuất và hoạch định công...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Trương Đình Chiến |
Giới thiệu tổng quan về kenh phân phối, thành viên kênh, hành vi và chiến lược, quản lý, sử dụng kênh...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lý thuyết xác suất & thống kê toán
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 NG-V
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Cao Văn, TS. Trần Thái Ninh |
Khái quát về lý thuyết xác suất và thống kê toán, áp dụng các phương pháp của xác suất, thống kê toán trong nghiên cứu kinh tế. Giới thiệu khả năng...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng thuyết trình : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 HIN
|
Tác giả:
Tim Hindle; Dương Trí Hiển biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Trình bày những kiến thức cơ bản về khái niệm giao tiếp và các kỹ năng giao tiếp cơ bản, các kỹ năng đàm phán trong kinh doanh, tổ chức hội họp và...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng ra quyết định = Decision making : Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.403 KYN
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu biên dịch; Đỗ Thanh Năm hiệu đính |
Trình bày một quy trình quyết định hợp lí bao gồm các công cụ giúp đánh giá, lựa chọn những phương án tốt nhất để đạt được mục tiêu. Hạn chế nhược...
|
Bản điện tử
|
|
Tài liệu bồi dưỡng về quản lý hành chính nhà nước. Phần II, Hành chính nhà nước và công nghệ hành chính : Chương trình chuyên viên /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
351.597 TAI
|
Tác giả:
Học viện tài chính. |
Bộ tài liệu gồm 3 phần: Nhà nước và pháp luật; Hành chính nhà nước và công nghệ hành chính; Quản lý nhà nước đối với ngành, lĩnh vực..
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Connie Farrell Scuderi. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|