| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu hệ thống thông tin di động thế hệ 3 sử dụng công nghệ WCDMA
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 VU-L
|
Tác giả:
Vũ Thành Luân; GVHD Đặng Khánh Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tại công ty cổ phần ATB Ngọc Việt
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332 TR-T
|
Tác giả:
Trịnh Thị Tuyền, Th.S Bùi Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng enzyme trong công nghiệp thực phẩm
Năm XB:
2012 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
664.024 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Kim Anh |
Giới thiệu những ứng dụng truyền thống và ứng dụng mới của enzyme trong công nghiệp thực phẩm: sản xuất bánh, chế biến rau quả, sản xuất các sản...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Lý; GVHD Đặng Khánh Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Steven Hoober |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phân tích phương pháp tạo hình qua hình vẽ những tác phẩm kiến trúc nổi tiếng của các kiến trúc sư lớn thế giới
Năm XB:
2012 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 PHA
|
Tác giả:
Biên dịch: Nguyễn Ngọc Giả, Võ Đình Diệp |
Tập trung phân tích 88 công trình kiến trúc, biểu hiện thông qua tổng mặt bằng, mặt cắt và các hình vẽ phân tích. Phân biệt miêu tả mô thức điển...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng, nghiệp vụ công tác tổ chức hành chính - Nhân sự dành cho các cơ quan, tổ chức và Doanh nghiệp 2012
Năm XB:
2012 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
352.2 TH-L
|
Tác giả:
Thùy Linh; Việt Trinh (Biên soạn và hệ thống hóa) |
Gồm các phần: Nghiệp vụ hành chính văn phòng, nghiệp vụ quản trị nhân sự và nguồn nhân lực ở các cơ quan, doanh nghiệp và đơn vị hành chính sự...
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện cơ chế tài chính của tổng công ty vận tải Hà Nội theo mô hình công ty mẹ - công ty con
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 HA-H
|
Tác giả:
Hà Văn Hưng, GVHD: Nguyễn Đình Kiệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán nguyên vật liệu tại công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng quốc tế
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Tâm, GVHD: Th.S Nguyễn Lan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mã gen của nhà cải cách : The innovator’s DNA :$bMastering the Five Skills of Disruptive Innovators. /
Năm XB:
2012 | NXB: Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 DYE
|
Tác giả:
Dyer Teff, Gregersen Hal, Christensen Clayton M.; Kim Diệu dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học :. Tập 4, Công nghệ di truyền / : : Sách dùng cho sinh viên đại học, cao đẳng thuộc ngành Sư phạm, Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thuỷ sản, Công nghệ sinh học, Giáo viên Sinh học THPT /. /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
TS. Trịnh Đình Đạt. |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản về lĩnh vực công nghệ di truyền áp dụng trong khoa học và thực tiễn. Sách đề cập đến các kỹ thuật, phương...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Hoàng Phó Uyên, TS Vũ Quốc Vương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|