| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam Tập 2 : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LIC
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và đào tạo |
Bao gồm đề cương bài giảng bộ môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. Cuộc vận động thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo và tổ chức cuộc đấu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên dịch: Tăng Cường Ngô, Dịch nguyên bản: Thực dụng Vạn niên lịch |
Cung cấp thời gian theo lịch quốc tế (dương lịch) và cách tính đổi sang lịch Việt Nam (âm lịch) từ 1901-2103, các thông tin tra cứu về ngày, giờ,...
|
Bản giấy
|
||
Linguistic features of the “Annoying” verb group in English and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoang Diem Tuyet; Supervisor: Dr. Đặng Ngọc Hướng |
Research purposes: This study is an attempt to uncover the linguistic features of the English Annoying verbs: annoy, trouble, disturb, bother and...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
David Clinton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lọc cộng tác bằng phương pháp học bán giám sát
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hải; TS Nguyễn Duy Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lọc công tác dựa trên mô hình đô thị
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Tiến, TS. Nguyễn Duy Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lợi thế bán hàng: = The sales advantage : Cách đột phá và duy trì doanh số vượt trội
Năm XB:
2019 | NXB: NXB TP Hồ Chí Minh; Công ty Văn hoá Sáng tạo Trí Việt
Từ khóa:
Số gọi:
658.85 CA-D
|
Tác giả:
Dale Carnegie; Hạo Nhiên dịch |
Tư vấn chi tiết từng bước trong qui trình 11 bước bán hàng, qua đó giúp người bán nâng cao và duy trì doanh số bán hàng ở mức cao nhất có thể, bao...
|
Bản giấy
|
|
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Art Markman, Khánh Chương dịch |
Lối tư duy của người thông minh chính là cuốn cẩm nang cho bạn những hướng dẫn nền tảng để có một tư duy nhạy bén và sáng tạo. Với những hiểu biết...
|
Bản giấy
|
||
Lời tự thú của một bậc thầy quảng cáo : Confession of an advertising man /
Năm XB:
2017 | NXB: Công Thương; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 DA-O
|
Tác giả:
David Ogilvy ; Dịch: Khánh Trang, Mạnh Linh |
Trình bày cách quản lý công ty quảng cáo, tìm kiếm và thu phục khách hàng, giữ chân khách hàng, cách đối xử với công ty quảng cáo, xây dựng chiến...
|
Bản giấy
|
|
Luật biển Việt Nam trong mối quan hệ với công ước luật biên 1982
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Hải Yến |
Luật biển
|
Bản giấy
|
|
|
|
Trình bày luật các công cụ chuyển nhượng cụ thể gồm có: Hối phiếu đòi nợ, chuyển nhượng hối phiếu đòi nợ, hối phiếu nhận nợ, sec, khởi kiện, thanh...
|
Bản giấy
|