| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển tập những công trình nghiên cứu về văn học dân gian (Nghiên cứu văn học dân gian). Quyển 2 /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 BU-N
|
Tác giả:
GS Bùi Văn Nguyên |
Nghiên cứu những giá trị văn hoá tinh thần cốt lõi, tiến trình lịch sử và hiệu ứng thực tại thể hiện trong các câu chuyện thần thoại, truyền thuyết...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập những công trình nghiên cứu về văn học dân gian (Nghiên cứu văn học dân gian). Quyển 3 /
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 BU-N
|
Tác giả:
GS Bùi Văn Nguyên |
Nghiên cứu những giá trị văn hoá tinh thần cốt lõi, tiến trình lịch sử và hiệu ứng thực tại thể hiện trong các câu chuyện thần thoại, truyền thuyết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Minh Hạc |
Những công trình nghiên cứu về tâm lý học và cuộc sống của tác giả. Bước đầu xây dựng tâm lý học ở Việt Nam. Các loại hỏng trí nhớ khi phần trên...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Trần Ngọc Vương, Mai Thu Huyền |
Giới thiệu về tiểu sử, niên biểu sáng tác cho đến sự nghiệp sáng tác của Tản Đà cùng với các tác phẩm tuyển chọn của ông
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Trần Ngọc Vương, Mai Thu Huyền |
Giới thiệu về tiểu sử, niên biểu sáng tác cho đến sự nghiệp sáng tác của Tản Đà cùng với các tác phẩm tuyển chọn của ông
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập thiết kế và trang trí sắt - thép - nhôm - inox trong kiến trúc hiện đại Tập 2
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Số gọi:
745.4 TUY
|
Tác giả:
Nxb. Trẻ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập thiết kế và trang trí sắt - thép - nhôm - inox trong kiển trúc hiện đại. Tập 1
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
739 TUY
|
|
Giới thiệu các hình dáng kiểu mẫu khác nhau của tường rào, mặt tiền thương hiệu, cổng cửa sân, cửa đôi, cửa đơn được thiết kế và trang trí dưới vật...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thanh Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ Xây Dựng. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tiêu chuẩn xây dựng
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam Tập 10, Phương pháp thử : Xi măng, vôi, thạch cao - Cốt liệu xây dựng - Bê tông, hỗn hợp bê tông - Gốm sứ xây dựng - Gỗ - Kim loại, : Proceedings of Vietnam construction standards /
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.0218 TUY
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng,. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tiêu chuẩn xây dựng
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam Tập 11, Phương pháp thử : thuỷ tinh, kính xây dựng - vật liệu lợp và chất dẻo - vật liệu chịu lửa - đất xây dựng - nước - không khí : Proceedings of Vietnam construction standards /
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.0218 TUY
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng,. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tiêu chuẩn xây dựng
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam Tập 2, Tiêu chuẩn thiết kế : Quy hoạch, khảo sát và những vấn đề chung. : Proceedings of Vietnam Construction Standards /
Năm XB:
1997 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.0218 TUY
|
Tác giả:
Bộ Xây dựng. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tiêu chuẩn xây dựng
|
Bản giấy
|