| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Sekhov, A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xung quanh cuốn "Chân dung và đối thoại" của Trần Đăng Khoa
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
801.53 XUN
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Thiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.Dương Tiến Thọ |
Tài liệu cung cấp các thông tin về hình chiếu phối cảnh
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Duy Việt, nhóm computer design. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Vật lý học /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Sĩ Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ năng lập trình Visual basic 6 : Hướng dẫn từ căn bản đến chuyên sâu /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.11 NG-D
|
Tác giả:
Chủ biên: PTS. Nguyễn Tiến Dũng. Người dịch: Trần Thế San, Vũ Hữu Tường |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ năng lập trình visual basic 6
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
H. Martin, Nguyễn Văn Khi (dịch và chú giải) |
Cung cấp cho học viên một số những bài luận mẫu về các đề tài khác nhau.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Chí Thiện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn ôn tập và làm bài thi môn tiếng Anh : Dùng cho học sinh ôn thi tú tài thi vào Đại học và Cao đẳng. Đầy đủ các dạng bài tập trọng điểm. Giới thiệu các đề thi tuyển sinh năm học 1997-1998 /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 VI-B
|
Tác giả:
Vĩnh Bá |
Các dạng bài tập được thiết kế trong các đề thi vào Đại học, Cao đẳng, tú tài môn tiếng Anh
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Sĩ Quý |
Văn hoá và tính đa nghĩa của khái niệm văn hoá. Vai trò của nhân tố văn hoá trong nền văn minh. Văn hoá với định hướng giá trị xã hội và giá trị...
|
Bản giấy
|