| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Tổng quan về Microsoft office 2000. Cách sử dụng các cửa sổ, thanh công cụ, in ấn, quản lí tài liệu của Microsoft word và cách tạo danh sách mỏng,...
|
Bản giấy
|
||
Giám đốc doanh nghiệp nhà nước trong cơ chế thị trường
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
658.4 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Tâm |
Những quan niệm về giám đốc và những vấn đề đặt ra với đội ngũ giám đốc hiện tại, một số giải phấp cơ bản nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ giám đốc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Phương Luyện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tự học lập trình Pascal Tập 1 : Có thể tham khảo để dạy cho học sinh lớp 6 /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Việt Hà , Nguyễn Quang Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự học lập trình Pascal Tập 4 : Có thể tham khảo để dạy cho học sinh lớp 9 /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Việt Hà , Nguyễn Quang Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật thuế giá trị gia tăng : : Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59705 LUA
|
Tác giả:
Quốc hội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tự học lập trình Pascal Tập 2 : Có thể tham khảo để dạy cho học sinh lớp 7 /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Việt Hà , Nguyễn Quang Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc đàm thoại trong Anh ngữ : Với 150 tình huống giao tiếp /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-V
|
Tác giả:
Trình Quang Vinh |
Gồm 150 tình huống giao tiếp, câu được cấu trúc bằng công thức. Hướng dẫn trả lời theo tình huống.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tuyển chọn và giới thiệu: Lưu Khánh Thơ |
Xuân Diệu trong con mắt những người đương thời: Những bài viết về tác giả, những bài viết về tác phẩm, một số vấn đề về nghệ thuật. Hồi ức và kỷ niệm
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn sử dụng Windows 2000 professional
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.437 QU-M
|
Tác giả:
Quang Minh, Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Intranets and push technology : Creating an information-sharing environment /
Năm XB:
1999 | NXB: Aslib
Số gọi:
651.79 PE-D
|
Tác giả:
Pedley, Paul |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|