Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 2362 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Sổ tay người học tiếng Hoa
Năm XB: 1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495.1 TR-G
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Bao gồm ngữ âm, chữ viết và bộ thủ. Đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Cách viết thư và đơn từ. Từ vựng theo chủ đề.
Bản giấy
Sổ tay người học tiếng Hoa
Năm XB: 2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi: 495.1 LE-T
Tác giả:
Lê, Tiến Trung
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Sổ tay người nói tiếng Anh
Năm XB: 2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh, Nguyễn Trí Lợi, Phạm Tấn Quyền, Nguyễn Thành Thư
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Sổ tay tóm tắt kiến thức Tiếng Anh : Dùng cho trương Trung học cơ sở /
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 428 HO-S
Tác giả:
Hoàng Văn Sít chủ biên; Trần Hữu Mạnh; Đặng Trần Cường
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
L.G. Alexander, Nguyễn Thị Tuyết (dịch và chú giải)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Sổ tay Từ vựng tiếng Trung trình độ A
Năm XB: 2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi: 495.182 TH-T
Tác giả:
Thu Trang ch.b; Thanh Tịnh H.đ
Củng cố các từ vựng tiếng Trung Quốc thường dùng trong cuộc sống hàng ngày được giải nghĩa một cách rõ ràng, dễ hiểu
Bản giấy
Sổ tay Từ vựng tiếng Trung trình độ B
Năm XB: 2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi: 495.182 NG-H
Tác giả:
Ch.b.: Ngọc Hân, The Zhishi ; Thanh Tịnh h.đ.
Củng cố các từ vựng tiếng Trung Quốc thường dùng trong cuộc sống hàng ngày được giải nghĩa một cách rõ ràng, dễ hiểu
Bản giấy
Tác giả:
Peter Semmelhack
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Vu Thu Nga, GVHD: Phan Van Que
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Some common methods of formulating ideas for the writing
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyen Thu Huong, GVHD: Dang Ngoc Huong
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Some common mistakes in essay writing made by the third year English major at HOU
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-H
Tác giả:
Nguyen Dinh Hung, GVHD: Pham Thi Minh Phuong
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Sổ tay người học tiếng Hoa
Tác giả: Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Năm XB: 1998 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Bao gồm ngữ âm, chữ viết và bộ thủ. Đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Cách viết thư và đơn...
Sổ tay người học tiếng Hoa
Tác giả: Lê, Tiến Trung
Năm XB: 2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Sổ tay người nói tiếng Anh
Tác giả: Nguyễn Trung Tánh, Nguyễn Trí Lợi, Phạm Tấn Quyền, Nguyễn Thành Thư
Năm XB: 2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Sổ tay tóm tắt kiến thức Tiếng Anh : Dùng cho trương Trung học cơ sở /
Tác giả: Hoàng Văn Sít chủ biên; Trần Hữu Mạnh; Đặng Trần Cường
Năm XB: 1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Sổ tay từ đúng từ sai : word and structures and misused by learners of English /
Tác giả: L.G. Alexander, Nguyễn Thị Tuyết (dịch và chú giải)
Năm XB: 1996 | NXB: NXB Đồng Nai
Sổ tay Từ vựng tiếng Trung trình độ A
Tác giả: Thu Trang ch.b; Thanh Tịnh H.đ
Năm XB: 2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc...
Tóm tắt: Củng cố các từ vựng tiếng Trung Quốc thường dùng trong cuộc sống hàng ngày được giải nghĩa một...
Sổ tay Từ vựng tiếng Trung trình độ B
Tác giả: Ch.b.: Ngọc Hân, The Zhishi ; Thanh Tịnh h.đ.
Năm XB: 2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc...
Tóm tắt: Củng cố các từ vựng tiếng Trung Quốc thường dùng trong cuộc sống hàng ngày được giải nghĩa một...
Some common American phrases of conversation openings and closings their comparisons with those in Vietnamese
Tác giả: Vu Thu Nga, GVHD: Phan Van Que
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Some common methods of formulating ideas for the writing
Tác giả: Nguyen Thu Huong, GVHD: Dang Ngoc Huong
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Some common mistakes in essay writing made by the third year English major at HOU
Tác giả: Nguyen Dinh Hung, GVHD: Pham Thi Minh Phuong
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×