| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
ỨNG DỤNG PHẦN MỀM 3DS MAX VÀ NGÔN NGỮ MÔ HÌNH HÓA THỰC TẠI ẢO VRML VÀO THIẾT KẾ KHU BIỆT THỰ
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-Đ; NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Đạt; Nguyễn Đình Hoàng; GVHD: ThS. Bùi Văn Long; ThS. Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phương pháp đánh giá thực hiện công việc theo chỉ số KPI tại học viện công nghệ bưu chính viễn thông
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Thị Thu Huyền, GVHD:Đào Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phương pháp giải trình tự toàn bộ vùng gen mã hóa (WES) nhằm xác định biến đổi gen liên quan trên bệnh nhân ung thư vú tại Hà Nội và Quảng Ninh
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ánh Hồng; NHDKH GS.TS. Nguyễn Huy Hoàng |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Xác định được các biến đổi trên các gen liên quan đến bệnh ung thư vú bằng phương pháp giải trình tự toàn bộ vùng gen mã hóa...
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng phương pháp PCR trong chẩn đoán vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis và phương pháp phát hiện vi khuẩn lao kháng thuốc Rifampicin bằng que thử
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-M
|
Tác giả:
Trịnh Quỳnh Mai. GVHD: Đặng Đức Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phương pháp sinh học phân tử " Đa dạng độ dài các đoạn cắt hạn chế ( RFLP)" trong xác định Genotyp chủng virut sởi vacxin
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Thủy, GVHD: Lê Thị Kim Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng quản lý quan hệ khách hàng (CRM) nâng cao năng lực cạnh tranh của khách sạn Flower Garden
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hải Anh; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng quản lý quan hệ khách hàng (CRM) nâng cao năng lực cạnh tranh của khách sạn Flower Garden
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hải Anh, PGS.TS Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng quản lý tiền gửi tiết kiệm "rút gốc linh hoạt" tại ngân hàng SHB áp dụng cơ sở dữ liệu phân tán
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng Công Cương,TS. Trương Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng thông tin di động 3G điều khiển thiết bị gia dụng trong căn hộ
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thị Mỹ Trinh, GVHD: TS Nguyễn Vũ Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng thông tin vệ tinh trong mạnh thông tin liên lạc quân chủng phòng không - không quân
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-L
|
Tác giả:
Trần Kim Lân; GVHDKH: TS.Nguyền Hoài Giang |
Để đáp ứng được nhiệm vụ thông tin liên lạc và điều hành bay của sở chỉ huy Quân Chủng Phòng Không -Không Quân thông qua hệ thống thông tin vệ...
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng thuật toán C4.5 để phân lớp dữ liệu cán bộ Khoa CNTT Trường Đại học Mỏ - Địa chất Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Như Hoa; GVHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan |
- Thử nghiệm bài toán phân lớp cán bộ cho 1 khoa với một số đặc trưng đầu vào
- Rút trích ra các tập luật từ cây quyết định
- Đánh giá độ đo hiệu...
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng tiêu chuẩn Châu Âu thế hệ thứ 2 (DVB-S2) vào truyền hình số ở Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-T
|
Tác giả:
Trần Sơn Tùng; PGS.TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|