| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập một số chủng vi tảo biển dị dưỡng thuộc chi SCHIZOCHYTRIUM tiềm năng để sản xuất axit DOCOSAHEXAENOIC (DHA) và SQUALENE
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-T
|
Tác giả:
Mạc Thị Thùy Trang; PGS.TS Đặng Diễm Hồng; TS Hoàng Thị Lan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Chiến lược đầu tư chứng khoán : Những phong cách đầu tư phổ biến nhất hiện nay và cận cảnh về mọi ngóc ngách trên con đường tối đa hóa lợi nhuận /
Năm XB:
2015 | NXB: Lao động - Xã hội; Công ty sách Alpha Books
Từ khóa:
Số gọi:
332.6 BR-D
|
Tác giả:
David Brown, Kassandra Bentley; Thanh Hương, Mỹ Hạnh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi khuẩn nitrat hóa có khả năng ứng dụng trong xử lý nước thải chăn nuôi lợn sau biogas
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Đình An; TS Lương Hữu Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình sản xuất chế phẩm bánh men từ một số chủng vi sinh vật thuần chủng và ứng dụng trong sản xuất rượu nếp cái hoa vàng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Trang; TS Đặng Hồng Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phân lập một số chủng nấm gây bệnh đạo ôn và xác định tính kháng nhiễm bệnh của một số giống lúa, một số giống lúa đã được chuyển gen kháng bệnh đạo ôn
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Kiều Trang; TS Nguyễn Thị Thanh Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phối hợp các chủng vi khuẩn lactic ưa ẩm để lên men pho-mát
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Quỳnh; PGS.TS Nguyễn Lan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Khả năng ức chế một số chủng nấm mốc trên quả cam canh của chế phẩm AXIT PHENYLLACTIC thu được từ quá trình lên men vi khuẩn LACTIC
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Anh; Th.S Bùi Kim Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều kiện sinh trưởng và phát triển của các chủng nấm men Moniliella có khả năng sinh tổng hợp đường Erythritol
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Thương; TS. Nguyễn Thị Minh Khanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hoàn thiện công tác quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản tại Quân chủng phòng không - không quân
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Việt Hùng; GS.TS Phạm Quang Phan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng thủy phân tinh bột sống của một số chủng nấm sợi phân lập từ đất trồng sắn
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thơ; TS Vũ Văn Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phân lập, tuyển chọn các chủng xạ khuẩn nội sinh trên cây có múi đặc sản tại Tỉnh Hòa Bình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà; TS Nguyễn Văn Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sàng lọc các chủng xạ khuẩn có khả năng sinh enzyme laccase và đánh giá khả năng loại màu thuốc nhuộm của chúng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Linh; TS Đinh Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|