| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hướng dẫn lập và xét duyệt quy hoạch xây dựng các thi trấn & thi tứ
Năm XB:
1998 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
307.76 HUO
|
Tác giả:
Bộ xây dựng và quản lý kiến trúc quy hoạch |
Tài liệu cung cấp các thông tin dướng dẫn lập và xét duyệt quy hoạch xây dựng các thị trấn và thị tứ
|
Bản giấy
|
|
Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Kiến thức về lí thuyết xác suất và các ứng dụng. Biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, ngẫu nhiên liên tục và ngẫu nhiên...
|
Bản giấy
|
|
Chương trình luyện thi Toefl mới : Cambridge preparation for the Toefl Test /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 GEA
|
Tác giả:
Jolene Gear, Robert Gear ; Thoại Uyên;Lê Ngọc Phương Anh dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Loui Sizaret |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn, Văn Dư |
Gải thích rõ ràng, tỉ mỉ những từ ngữ và thành ngữ. Chỉ dẫn mẹo luật văn phạm để viết đúng tiếng Pháp. Quyển sách này rất cần thiết cho học sinh,...
|
Bản giấy
|
||
25 bài trắc nghiệm Anh văn cấp độ C : 25 English tests for C level /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 TR-D
|
Tác giả:
Trần Văn Diệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê. |
Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế (MPS) và tổng sản phẩm trong nước theo hệ tài khoản...
|
Bản giấy
|
||
La Sơn Yên Hồ Hoàng Xuân Hãn Tập 1, Con người và trước tác (Phần 1) / : 1908-1996. /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
306.092 HU-N
|
Tác giả:
Hữu Ngọc, Nguyễn Đức Hiền. |
Bộ sách gồm 3 phần: Hai phần đầu giới thiệu khái quát về thân thế sự nghiệp và những suy nghĩ, tình cảm sâu nặng của Hoàng Xuân Hãn đối với quê...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Ngọc Trâm |
Cuốn sách giải thích cách nấu ăn tân dưỡng sinh, giá trị dinh dưỡng của bữa ăn tân dưỡng sinh, cách chọn thực phẩm và tâm thái cần thiết trong khi...
|
Bản giấy
|
||
Tâm lý học tiêu dùng : Sách tham khảo /
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
158 MA-H
|
Tác giả:
Mã Nghĩa Hiệp chủ biên, Trần Khang dịch |
Phân tích về mặt lý luận những nguyên tắc, sách lược và phương pháp tiêu thụ hàng dưới góc độ tâm lý học và những ví dụ sinh động về sự kết hợp lý...
|
Bản giấy
|
|
Writing skill : A problen - solving approach /
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NOM
|
Tác giả:
Normance, Robin Rycroft |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước : Các văn bản hiện hành
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.59703 COP
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|