| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống lúa khang dân chịu mặn cho vùng đồng bằng ven biển sông Hồng
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-K
|
Tác giả:
Bùi Văn Khánh, GVHD: Lê Hùng Lĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng công nghệ CDMA trong thông tin di động
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Mai Thu, TS. Nguyễn Nam Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng IoT trong nông nghiệp: Hệ thống tự động chăm sóc cây trồng tưới tiêu thông minh, giám sát điều kiện môi trường cây trồng từ xa và điều khiển thông qua smart phone
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phi; GVHD: ThS. Hoàng Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng kỹ thuật MIMO trong thông tin di động 4G_LTE
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Hữu Thắng, GVHD: PGSTS Đào Ngọc Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng kỹ thuật phân tử để xác định bệnh máu khó đông Hemophilia - A ở người
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Huyền Trang, GVHD: TS. Nguyễn Hữu Thanh, TS. Nguyễn Hạnh Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng Marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên Hồ Tây : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyệt Ánh, Ngô Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh, Trịnh Thanh Thủy |
Ứng dụng Marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên Hồ Tây
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng thông tin di động 3G điều khiển thiết bị gia dụng trong căn hộ
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DA-T
|
Tác giả:
Đào Thị Mỹ Trinh, GVHD: TS Nguyễn Vũ Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ưu nhược điểm và vấn đề ứng dụng mạng CDMA trong hệ thống thông tin di động /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Sỹ; GVHDKH: PGS.TS. Đỗ Xuân Thụ |
-Nghiên cứu ứng dụng CDMA trong thực thế và phạm vi ứng dụng cho mạng thông tin di động, những ưu điểm và nhược điểm của nó.
-Nghiên cứu công nghệ...
|
Bản điện tử
|
|
Vài khía cạnh kinh tế Việt Nam : Suy nghĩ từ kinh nghiệm của các nền kinh tế mới công nghiệp hóa Đông Á /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Tuấn |
Giới thiệu chung về các chính sách và hoạt động công nghiệp hóa ở Eanie, Việt nam từ sau khi thông nhất đát nước 1975-1995
|
Bản giấy
|
|
Vai trò của tòa án đối với hoạt động tố tụng trọng tài thương mại ở Việt Nam hiện nay - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-N
|
Tác giả:
Triệu Thị Nhung; GVHD TS Nguyễn Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Văn bản mới hướng dẫn thi hành bộ luật lao động năm 1994 : (Sửa đổi, bổ sung các năm 2002, 2006, 2007)
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.59701 VAN
|
|
Trình bày những nghị định, nghị quyết , thông tư năm 1994 được sửa đổi, bổ sung các năm 2002, 2006, 2007 về lao động như: Các quy định về việc làm,...
|
Bản giấy
|
|
Văn bản mới về một số chế độ, chính sách đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597 VAN
|
|
Gồm một số văn bản mới quy định những nội dung cụ thể và hướng dẫn thi hành về chế độ tài chính, công sở, phương tiện đi lại, điện thoại, công tác...
|
Bản giấy
|