| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghệ thuật truyền thống Đông Nam Á
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
700.95 NG-T
|
Tác giả:
Phan Văn Thọ |
Giới thiệu khái quát về nền nghệ thuật truyền thống đậm đà bản sắc dân tộc của các nước Đông Nam á, quá trình hình thành, phát triển các loại hình...
|
Bản giấy
|
|
Văn phạm Pháp văn cách chia động từ : 10000 Động từ - 115 Bảng chia /
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
445 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cử chỉ : Những điều nên làm và nên tránh trong ngôn ngữ cử chỉ khắp thế giới
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
153.6 Y-N
|
Tác giả:
Y, Nhã |
Khi đọc cuốn sách này , chúng ta ngày càng tế nhị hơn, tỉnh táo hơn và tinh í hơn khi phải giao tiếp một cách thầm lặng mà vẫn hiệu quả ở những nơi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Khánh, Đỗ Quang Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Lập Văn chủ biên, Từ Tôn Minh, Trương Hoài Thừa, Sầm Hiền An; Tạ Phú Chinh, Nguyễn Văn Đức dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu pháp lệnh cán bộ, công chức
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.01 TOH
|
Tác giả:
Tô Tử Hạ ; Phan Hữu Tích, Trần Đình Huỳnh, Nguyễn Hữu Khiến, Nguyễn Văn Thất, Tạ Ngọc Hải |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Tìm hiểu pháp lệnh cán bộ, công chức
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Võ Như Cầu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Điều khiển tự động truyền động điện xoay chiều ba pha
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.319 NG-Q
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Phùng Khoang |
Vector không gian của các đại lượng ba pha. Mô hình liên tục của động cơ không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc, ba pha có kích thước vĩnh cửu. Mô...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Phạm Thị Chân Châu; Trần Thị Áng |
Sách trình bày cấu trúc, tính chất, chức năng các thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào (Tĩnh hóa sinh học); đồng thời trình bày về quá trình...
|
Bản giấy
|
||
Giới từ và cụm động từ tiếng Anh : Prepositions and phrasal verbs /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428.1 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Minh, Nguyễn Trần Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Lập Văn chủ biên, Từ Tôn Minh, Trương Hoài Thừa, Sầm Hiền An; Hồ Châu, Nguyễn Văn Đức, Tạ Phú Chinh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang cách dùng & sự phối hợp các thì Tiếng Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Khánh, Đỗ Quang Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|