| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trương Lập Văn chủ biên, Từ Tôn Minh, Trương Hoài Thừa, Sầm Hiền An; Tạ Phú Chinh, Nguyễn Văn Đức dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu pháp lệnh cán bộ, công chức
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.01 TOH
|
Tác giả:
Tô Tử Hạ ; Phan Hữu Tích, Trần Đình Huỳnh, Nguyễn Hữu Khiến, Nguyễn Văn Thất, Tạ Ngọc Hải |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Tìm hiểu pháp lệnh cán bộ, công chức
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Võ Như Cầu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Điều khiển tự động truyền động điện xoay chiều ba pha
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.319 NG-Q
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Phùng Khoang |
Vector không gian của các đại lượng ba pha. Mô hình liên tục của động cơ không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc, ba pha có kích thước vĩnh cửu. Mô...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Phạm Thị Chân Châu; Trần Thị Áng |
Sách trình bày cấu trúc, tính chất, chức năng các thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào (Tĩnh hóa sinh học); đồng thời trình bày về quá trình...
|
Bản giấy
|
||
Giới từ và cụm động từ tiếng Anh : Prepositions and phrasal verbs /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428.1 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Minh, Nguyễn Trần Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Lập Văn chủ biên, Từ Tôn Minh, Trương Hoài Thừa, Sầm Hiền An; Hồ Châu, Nguyễn Văn Đức, Tạ Phú Chinh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang cách dùng & sự phối hợp các thì Tiếng Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Khánh, Đỗ Quang Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - đáp về đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
34(V)9 PH-B
|
Tác giả:
LG.Phạm Công Bảy |
Những quy định của pháp luật giải đáp trình tự, thủ tục đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài; quyền và nghĩa vụ của họ khi đi lao động ở...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay từ đồng nghĩa và trái nghĩa Anh - Việt, Việt - Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428.2 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Dương Khư |
Sách gồm 2 phần: Phần 1 Anh - Việt, lấy tiếng Anh làm cơ sở. Phần 2 Việt - Anh, lấy tiếng Việt làm cơ sở.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Thải; Phạm Đình Phương; Nguyễn Văn Hiếu; Phạm Văn Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
1000 bài toán thuỷ khí động lực Tập 1, 555 bài toán thủy động lực=555 problems of hydrodynamics. : 1000 problems of aero - hydrodynamics. /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.2 NG-C
|
Tác giả:
GS.Nguyễn Hữu Chí. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về 1000 bài toán thủy khí động lực
|
Bản giấy
|