| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Dinh dưỡng cộng đồng và an toàn vệ sinh thực phẩm : Dùng cho đào tạo cử nhân y tế công cộng /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
613.2 NG-K
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Công Khẩn (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ethics for the real world: Creating a personal code to guide decisions in work and life
Năm XB:
2008 | NXB: Harvard Business Press
Số gọi:
170.44 RO-H
|
Tác giả:
Ronald A. Howard |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The ownership quotient: Putting the service profit chain to work for unbeatable competitive advantage
Năm XB:
2008 | NXB: Harvard Business Press
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 JA-H
|
Tác giả:
James L. Heskett |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS. Tập 1 : : Dùng với SPSS các phiên bản 11.5, 13, 14, 15, 16
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng, Trọng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS. Tập 2: : Dùng với SPSS các phiên bản 11.5, 13, 14, 15, 16
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng, Trọng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao ch.b. |
Trình bày về kinh tế vi mô và những vấn đề kinh tế cơ bản của doanh nghiệp. Lí thuyết cung cầu, người tiêu dùng, về hãng; những khuyết tật của kinh...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tin học ứng dụng
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
330.0285 HA-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Hàn Viết Thuận chủ biên, TS. Cao Đình Thi, KS. Bùi Thế Ngũ, TS. Trương Văn Tú, TS. Trần Thị Song Minh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tin học ứng dụng dùng cho ngành kinh tế.
|
Bản giấy
|
|
PLC lập trình ứng dụng trong công nghiệp
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-S
|
Tác giả:
Trần Thế San; TS. Nguyễn Ngọc Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thái Hồng Nhị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Lê Hữu Lập, ThS. Nguyễn Duy Phương |
Đại cương về kỹ thuật lập trình; Mảng và con trỏ; Duyệt và đệ quy; Ngăn xếp, hàng đợi và danh sách móc nối; Cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
David E. Carter; Suzanna MW Stephens |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|