| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nguyên lý thiết kế kiến trúc dân dụng. Kiến trúc nhập môn : Giáo trình đào tạo kiến trúc sư /
Năm XB:
1999 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS.KTS.Nguyễn Đức Thiềm |
Những khái niệm chung về kiến trúc. Các phương pháp và tổ chức thiết kế kiến trúc.Giải pháp kết cấu và cơ sở kinh tế kỹ thuật. Các cơ sở công năng...
|
Bản giấy
|
|
Sails for profit : A complete guide to selling and booking cruise travel /
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
338.4791 PU-J
|
Tác giả:
Semer-Purzycki, Jeanne |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Tương |
Các hiện tượng ô nhiễm môi trường của không khí, nước, đất, đại dương, không gian vũ trụ do các nhân tố bụi, tiếng ồn, ánh sáng, sóng điện từ, chất...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bộ thương mại |
Khái niệm chung về thương mại điện tử; các hình thức hoạt động và các phương tiện kỹ thuật của thương mại điện tử; những lợi ích và nhu cầu của...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ian Chaston; Ts.Vũ Trọng Hùng dịch; Ts,Phan Đình Quyền dịch và biên soạn |
Trình bày tóm tắt những quan điểm về các biện pháp kỹ thuật nhằm nâng cao mức độ tập trung vào khách hàng trong quá trình quản trị marketing
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Cuốn sách gồm: Thống kê mô tả; Lí thuyết xác suất; Ước lượng tham số; Kiểm định giả thiết thống kê; Bài toán so sánh;Phân tích tương quan và hồi quy
|
Bản giấy
|
||
Marketing for hospitality and tourism
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice Hall, Inc.
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 PH-K
|
Tác giả:
Philip Kotler, John Bowen, James Makens |
Marketing for hospitality and tourism
|
Bản giấy
|
|
Pass key to the TOEFL : second edition /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 SH-P
|
Tác giả:
Pamela J. Sharpe, Lê Huy Lâm (Dịch và chú giải) |
Giải thích về dạng thức mới của bài thi TOEFL. 5 bài thi TOEFL mẫu hoàn chỉnh, kèm theo 1 băng cassette dùng cho 3 section nghe hiểu của tất cả các...
|
Bản giấy
|
|
Giá trị thẩm mỹ và nghệ thuật trong lý thuyết Kến trúc và Design
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
720 DO-T
|
Tác giả:
Đoàn Khắc Tình |
Tài liệu cung cấp các thông tin về giá trị thẩm mỹ và nghệ thuật trong lý thuyết kiến trúc và design
|
Bản giấy
|
|
Autocad cho tự động hóa thiết kế : Sách dùng cho sinh viên kỹ thuật
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
006.68 NG-H
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Văn Hiến |
Tài liệu cung cấp các thông tin về autocad cho tự động hóa thiết kế
|
Bản giấy
|
|
Từ điển giải nghĩa Tài chính - Đầu tư - Ngân hàng - Kế toán Anh- Việt : Khoảng 8000 thuật ngữ
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
332.03 TUD
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|