| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Tâm |
Cung cấp kiến thức tổng quan về doanh nghiệp, quản trị chiến lược, quản trị sản xuất, quản trị nhân sự, quản trị marketing và quản trị tài chính
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Cuốn sách chia làm các phần chính có nội dung như sau: Tổ chức hạch toán kế toán ; Hạch toán tài sản cổ định ; Hạch toán vật liệu, sản phẩm cố định...
|
Bản giấy
|
||
Quản lý tài chính kế toán = : Account pro /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.369 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản lý tài chánh kế toán
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.PTS. Lê Gia Lục |
1. nhiệm vụ và nội dung của tổ chức công tác kế toán; 2. tổ chức thu nhận và kiểm tra thông tin kế toán; 3. tổ chức hệ thống hóa và xử lý thông tin...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chaston Ian, TS. Vũ Trọng Hùng, TS. Phan Đình Quyền |
Cuốn sách này đề cập đến những vấn đề: tại sao chỉ mới đây thôi việc tập trung vào khách hàng vẫn không được quan tâm đúng mức, việc xây dựng mục...
|
Bản giấy
|
||
Kế toán quản trị và các tình huống cho nhà quản lý
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.42 NG-C
|
Tác giả:
PGS.PTS.Ngô Thế Chi |
Đặc điểm chung và nhiệm vụ kế toán các hoạt động kinh doanh dịch vụ; Kế toán chi phí, giá thành và kết quả kinh doanh dịch vụ vận tải; Kế toán chi...
|
Bản giấy
|
|
Truyện kể về các nhà bác học sinh học : Dùng cho học sinh tiểu học /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
570.9208 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Huyền |
Sơ lược về tiểu sử và những cống hiến khoa học, công trình khoa học lớn của các nhà sinh học nổi tiếng trên thế giới như Arixtot, Lovenhuc, Jennơ,...
|
Bản giấy
|
|
PageMaker 6.5 cho người làm văn phòng : = Chỉ dẫn thực hành và giải thích bằng hình ảnh /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
006.68 TR-T
|
Tác giả:
PTS. Trương Quang Thiện |
Sách gồm 19 chương, giới thiệu những vấn đề cơ bản như: Định dạng text và xử lý văn bản, xếp chữ và kiểu in, index, nội dung và việc đánh số trang,...
|
Bản giấy
|
|
Preserving Hanoi's architectural and landscape heritage
Năm XB:
1999 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
720.28 NG-C
|
Tác giả:
Nguyen Viet Chau |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New person to person : communicative speaking and listening skills. Teacher's book 2 /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.34 RI-J
|
Tác giả:
Jack C. Richards, David Bycina, Ellen Kisslinger, Nguyễn Ngọc Hưng(Dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
William J. Stanton, Rosann L. Spiro |
This book has 5 parts: introduction to sales force management plan of this book; organizing, staffing and training a sales force; direcitng sales...
|
Bản giấy
|