| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng Anh cách viết thư từ giao dịch
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Thơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy chế mới về quản lý tài chính doanh nghiệp Nhà nước
Năm XB:
1997 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
343.59703 QUY
|
Tác giả:
Bộ Tài Chính |
Giới thiệu một cách có hệ thống chế độ quản lý tài chính DNNN và các chế độ tài chính một số kĩnh vực có liên quan
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Quang Thao |
Cuốn sách giới thiệu về xã hội, thị trường, người tiêu dùng, tập quán thương mại, hệ thống phân phối, các thủ tục nhập khẩu và các bí quyết thành...
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp tính các chỉ tiêu kinh tế tổng hợp trong hệ thống tài khoản Quốc gia Việt Nam
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
339.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Xuân Hòa |
Cách tính chỉ tiêu kinh tế tổng hợp thuộc 20 ngành kinh tế ở Việt Nam, dùng làm căn cứ để phân tích chỉ tiêu GDP trên địa bàn lãnh thổ. ý nghĩa,...
|
Bản giấy
|
|
Bình luận khoa học một số vấn đề cơ bản của bộ luật dân sự
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.085 BIN
|
Tác giả:
Bộ Tư pháp. Viện nghiên cứu khoa học pháp lý |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Bình luận khoa học một số vấn đề cơ bản của bộ luật dân sự
|
Bản giấy
|
|
Professional develpment of enviromental managers: a vision for the 21st century : Network for environmental training at tertiary level in asia and the pacific /
Năm XB:
1997 | NXB: UNEP,
Từ khóa:
Số gọi:
610 HA-J
|
Tác giả:
John E. Hay |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trung tâm khoa học tự nhiên |
Một số khái niệm cơ bản về lịch; Phương pháp tính các số liệu trong lịch thế kỷ 20; Những tư liệu của kết quả đã được tính toán như bảng lịch và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Tấn. |
Giúp người đọc phát triển kỹ năng đọc hiểu và tìm hiểu tiếp cận với nền văn hóa,phong tục Anh thông qua các tác phẩm văn học của các tác giả tiêu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
David Crystal |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh trong giao dịch thương mại quốc tế : Nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Anh cho các mục đích giao dịch trong thương mại hiện đại /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 JON
|
Tác giả:
Leo Jones Richard Alexander |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cases in hospitality marketing and management
Năm XB:
1997 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 RO-L
|
Tác giả:
Robert C.Lewis |
The use of case studies as a pedagogical tool is becoming increasingly prevalent in hospitality programs. In the past hospitality cases just...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển từ viết tắt Anh - việt : Dùng trong kinh tế thương mại /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
423 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Gồm 7.500 từ viết tắt bao gồm tên các tổ chức, công ty mậu dịch Việt nam và quốc tế.
|
Bản giấy
|