| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tuyển chọn 55 chuyên đề Ngữ pháp căn bản và Từ vựng tiếng Pháp
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
445 PH-L
|
Tác giả:
Phan Hoài Long; Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chứng khoán và phân tích chứng khoán
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
332.64 TR-N
|
Tác giả:
Trần Cao Nguyên. |
Giới thiệu bản chất của thị trường chứng khoán, giới thiệu sự vận hành của quy luật giá cả của thị trường dưới góc độ kinh tế học
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Tấn Trước, Tôn Nữ Giáng Huyền |
Đầy đủ dấu phiên âm cho từng từ. Giúp trí nhớ tìm dấu nhấn. Từ khác biệt giữ Anh và Mỹ.
|
Bản giấy
|
||
Luật Ngân hàng nhà nước Việt Nam. Luật các tổ chức tín dụng và hướng dẫn thi hành
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.597 LUA
|
|
Luật ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Luật các tổ chức tín dụng. Những văn bản pháp luật quy định về tổ chức và hoạt động của...
|
Bản giấy
|
|
Sơ lược về máy tính - Luyện thi chứng chỉ A Tin học : Tin học cho mọi người /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
140 TO-N
|
Tác giả:
Tố Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược đầu tư vào thị trường chứng khoán
Năm XB:
1998 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.64 CHIE
|
Tác giả:
Minh Đức Biên soạn |
Tìm hiểu thị trường chứng khoán. Những kinh nghiệm của các nhà đầu tư thế giới buôn bán chứng khoán thành đạt. Nắm giữ chứng khoán lâu đài. Các...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật sửa chữa, nâng cấp & bảo trì máy tính cá nhân -PC-
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
621.39 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Lâm, Phạm Tiến Đạt, Lê Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Ngọc Chừ |
Cuốn sách khái quát toàn bộ khu vực Đông Nam Á với nhiều phương diện văn hóa, cả theo cấu trúc lẫn diễn trình lịch sử. Nhận diện Đông Nam Á với đặc...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoàng Hương Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lịch sử phép biện chứng Tập 2., Phép biện chứng thế kỷ XIV - XVIII
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
180 LIC
|
Tác giả:
Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô. Viện triết học; Đỗ Minh Hợp dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Lập Văn chủ biên, Từ Tôn Minh, Trương Hoài Thừa, Sầm Hiền An; Tạ Phú Chinh, Nguyễn Văn Đức dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lịch sử phép biện chứng Tập 3, Phép biện chứng cổ điển Đức
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
180 LIC
|
Tác giả:
Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô. Viện triết học; Đỗ Minh Hợp dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|