| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
ABC Từ ngữ Ngoại thương Anh - Việt chuyên dùng
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 HA-N
|
Tác giả:
Hà Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn thi môn triết học Mác - Lênin
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.411 HUO
|
Tác giả:
Trung tâm bồi dưỡng cán bộ giảng dạy lý luận Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
Gồm 82 câu hỏi đáp trình bày một cách hệ thống, cô đọng những vấn đề lí luận cốt lõi của nội dung giáo trình triết học Mác-Lênin
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh dành cho học sinh và sinh viên kỹ thuật
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn thi môn chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.4 HUO
|
Tác giả:
Trung tâm bồi dướng cán bộ giảng dạy lý luận Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh |
Các câu hỏi - bám sát yêu cầu của chương trình bộ môn chủ nghĩa xã hội khoa học: Sự ra đời của chủ nghĩa không tưởng, giá trị lịch sử của chủ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Khoa học tổ chức và quản lý : Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 KHO
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Bình tổng chủ biên; Nguyễn Văn Bình, Nguyễn Quốc Chí.... |
Giới thiệu tổng quan về tổ chức và quản lý, tổ chức và khoa học, tổ chức thiết kế, tổ chức các cơ quan hành chín nhà nước, thiết kế tổ chức cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Lập Văn chủ biên, Trương Hoài Thừa, Sầm Hiền An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyern chọn 58 chuyên đề tiếng Anh : Ngữ pháp - Từ vựng - Thành lập câu làm luận (Ôn thi tú tài và Đại học) /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 LY-T
|
Tác giả:
Lý Thanh Trúc, Hải Yến |
Bao gồm 12 chuyên đề về các cụm từ ngữ pháp căn bản được hệ thống theo từng chuyên đề riêng biệt. Và 7 chuyên đề hướng dẫn cách thức hiệu quả khi...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn tập môn Chủ nghĩa Xã hội Khoa học
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
335 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Văn Hùng; Nguyễn Văn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Để hiểu Đông Chu Liệt Quốc : Qua tác phẩm văn học và điện ảnh /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Văn học
Số gọi:
895 LE-T
|
Tác giả:
Lê Ngọc Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những văn bản pháp luật mới về cán bộ, công chức và cán bộ công đoàn
Năm XB:
1999 | NXB: Lao Động
Số gọi:
344.59701 NHU
|
Tác giả:
Ban Pháp luật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý luận chung về phân phối của chủ nghĩa xã hội : Sách tham khảo /
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
305.8 LY-B
|
Tác giả:
Lý Bân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cạnh tranh cho tương lai : Thông tin chuyên đề /
Năm XB:
1999 | NXB: Trung tâm TTKHKT Hóa chất
Từ khóa:
Số gọi:
303.49 TH-S
|
Tác giả:
Thái Quang Sa Biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|