| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghề tổng giám đốc Tập 2 : Chương trình đạo tạo thạc sĩ quản trị kinh doanh trường thương mại HARVARD Mỹ /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
658 LU-V
|
Tác giả:
Lưu Tường Vũ, Trương Đồng Toàn, Lý Thắng Quân, Thạch Tân |
Cuốn sách này nhằm cung cấp tài liệu tham khảo về việc đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ giám đốc, tổng giám đốc cho quá trình xây dựng nền kinh tế thị...
|
Bản giấy
|
|
Check your vocabulary for hotels, tourism & catering management
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 RI-D
|
Tác giả:
David Riley, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổng quan khoa học thông tin và thư viện
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
020 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hiệp (chủ biên), Lê Ngọc Oánh, Dương Thúy Hương |
Khái quát về những kỹ năng, kỹ thuật thông tin thư viện bao gồm 12 chương và các toàn văn pháp lệnh thư viện được đăng trong phần mục lục...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển du lịch dã ngoại Việt Nam 2000 : Lữ hành; Du khảo; Sách hướng dẫn không thể thiếu trong túi lữ hành của bạn /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
910.3 PH-S
|
Tác giả:
Phạm Côn Sơn |
Cuốn sách này giới thiệu những danh lam thắng cảnh, những tặng vật của thiên nhiên dành cho dân tộc; giúp tra cứu, tham khảo dễ dàng bất cứ lúc nào.
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng và thực trạng phát triển du lịch của dải ven biển Bắc Bộ
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Huyền; GVHD: PGS.TS Nguyễn MinhTuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Minh Trí, Nguyễn Định Thành |
Trình bày về số thực và trục số, các khái niệm cơ bản của hàm số, đạo hàm và vi phân của hàm số, các định lí về hàm khả vi. Các ứng dụng của đạo...
|
Bản giấy
|
||
Một trăm điều nên biết về phong tục Việt Nam : Tái bản có sửa chữa và bổ sung /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
495 TA-V
|
Tác giả:
Tân Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn 500 mẫu câu Thư thương mại và thông báo tiếng Anh tập 2
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-T
|
Tác giả:
Thu Thảo, Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch du lịch
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 G-C
|
Tác giả:
G.Cazé, R.Lanquas, Y.Raynouard |
Quy hoạch du lịch
|
Bản giấy
|
|
Elements of Pronunciation : Intensive practice for intermediate and more advenced students. /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 MO-C
|
Tác giả:
Colin Mortimer, Nguyễn Thành Yến |
Elements of pronunciation
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Môi trường Express;Dữ kiện thiết kế;Vẽ đường sóng hiệu;Thông số logic và tính tối ưu
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đổng Ngọc Minh, Vương Lôi Đình (chủ biên), Nguyễn Xuân Quý (dịch), Cao Tự Thanh (hiệu đính) |
Cuốn sách trình bày khái quát sự sản sinh và và phát triển của ngành du lịch, các yếu tố cơ sở của ngành du lịch, kết cấu của ngành du lịch...
|
Bản giấy
|