| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tác dụng bảo vệ phóng xạ của chế phẩm sinh học cao PMN trên chuột nhắt trắng dòng SWISS
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá các mối nguy về vệ sinh an toàn thực phẩm trong nhà máy bia
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Thường. GVHD: Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
US: A Narrative History. Volume 2, Since 1865
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
914 DA-W
|
Tác giả:
Davidson, James West |
For your classes in American History, McGraw-Hill introduces the latest in its acclaimed M Series. The M Series started with your students....
|
Bản giấy
|
|
Chuẩn kỹ năng công nghệ thông tin cơ bản (Tài liệu ôn tập) Tập 1 : Phần thi buổi sáng.
Năm XB:
2009 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
004 CHU
|
|
Cung cấp những kiến thức cơ bản, kĩ năng, các chỉ dẫn cùng các đề thi mẫu trong lĩnh vực công nghệ thông tin: khoa học máy tính, hệ thống máy tính,...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
GS. TSKH Từ Điển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập truyện kinh dị thế giới
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
808.83 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thành dịch và tuyển soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
"Sử dụng chỉ thị SSR liên kết với gen kháng bệnh đạo ôn để xác định nguồn gen kháng bệnh đạo ôn trên các dòng/giống lúa ở Việt Nam"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-C
|
Tác giả:
Đàm Thị Châm. GVHD: Lã Tuấn Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
PR - Kiến thức cơ bản và đạo đức nghề nghiệp : Tư duy truyền thông chiến lược /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
659.2 DI-H
|
Tác giả:
TS Đinh Thị Thúy Hằng (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình kế toán doanh nghiệp dịch vụ : Dùng cho sinh viên đại học, cao đẳng chuyên ngành Kế toán
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
657.071 LE-H
|
Tác giả:
B.s.: Lê Thị Thanh Hải (ch.b.), Phạm Đức Hiếu, Đặng Thị Hoà.. |
Trình bày lí thuyết cơ bản và nghiệp vụ tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ, kế toán hoạt động kinh doanh dịch vụ khách...
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn tính toán và thiết kế âm thanh kiến trúc
Năm XB:
2009 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
729 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Phượng |
Trình bày về thiết kế chất lượng âm phòng khán giả như: thiết kế hình dáng, trang âm, kiểm tra mức âm, độ rõ, các thí dụ tính toán thiết kế trang...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến |
Trình bày những vấn đề lí luận và thực tiễn qui hoạch du lịch. Nghiên cứu tiềm năng, các điều kiện, thực trạng kinh doanh, xây dựng, dự báo nhu cầu...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý chất lượng Haccp cho nhà máy sản xuất bia hơi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Huy. GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|