| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Thế Giới, Nguyễn Xuân Lãn |
Trình bày những khái niệm cơ bản của marketing, quản trị marketing, tiến trình quản trị marketing, hoạch định chiến lược marketing, các chiến lược...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu một số tính chất hóa sinh của enzyme xylanase từ chủng nấm Aspergillus niger vanTighem
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Ngọc, GVHD: TS Nguyễn Quỳnh Uyển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thành Trung |
Cuốn sách này nói về nhận thức chung về thương hiệu,lựa chọn mô hình xây dựng thương hiệu, liên kết và liên tưởng thương hiệu,...
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang nghiệp vụ tiếp thị du lịch & những quy định pháp luật mới về kinh doanh du lịch, nhà hàng, khách sạn
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
338.4 TR-N
|
Tác giả:
ThS. Trần Ngọc Nam; Hoàng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Điều tra thành phần vi sinh vật ký sinh trên sâu hại rau vùng hà nội xuân hè năm 2009
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Chí Thành, GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập kinh tế vi mô chọn lọc : Theo giáo trình kinh tế học vi mô dùng cho các trường đại học, cao đẳng khối Kinh tế / Phạm Văn Minh (ch.b.), Hồ Đình Bảo, Đàm Thái Sơn
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
338.5076 PV-M
|
Tác giả:
Phạm, Văn Minh |
Tổng quan về kinh tế học vi mô cụ thể gồm: chi phí cơ hội, cung cầu, co giãn, lợi nhuận, cạnh tranh, độc quyền... Thị trường yếu tố sản xuất. Hạn...
|
Bản giấy
|
|
Introduction to Mass Communication : Media Literacy and culture /
Năm XB:
2009 | NXB: Frank Mortiimer
Số gọi:
302.23 BA-S
|
Tác giả:
Stanley J.Baran |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Concise Encyclopedia of Science and Technology. Volume 1, A - L
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
300 CON
|
|
A major revision of this classic encyclopedia covering all areas of science and technology, the McGraw-Hill Concise Encyclopedia of Science and...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Damien De Blic, Jeanne Lazarus; Nguyễn Đôn Phước dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đại Việt sử ký toàn thư :. Tập 3 : : = Bản in Nội các quan bản, mộc bản khắc năm Chính Hòa thứ 18 (1697) /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.7 PH-L
|
Tác giả:
Phan Huy Lê. |
Giới thiệu lịch sử Việt Nam từ kỷ nhà Lê cho đến năm 1656
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Từ Điển (chủ biên) GS.TS. Phạm Ngọc Kiểm |
thống kê quản lý doanh nghiệp.Các công cụ phân tích công tác vĩ mô. Các phương pháp tiếp cận thống kê phục vụ quản lý doanh nghiệp. Các chỉ tiêu...
|
Bản giấy
|
||
Triết học trong khoa học tự nhiên
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
501 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hải |
Đối tượng, phương pháp và ý nghĩa của việc nghiên cứu triết học trong khoa học tự nhiên, cụ thể trong toán học, vật lý, hoá học và trong sinh học
|
Bản giấy
|