| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luật Hải quan và quy định mới về xử phạt hành chính trong lĩnh vực hải quan, thuế
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597056026 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Klause-Uwe Panther |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Kỹ thuật chế biến món ăn Âu : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao ch.b. |
Trình bày về kinh tế vi mô và những vấn đề kinh tế cơ bản của doanh nghiệp. Lí thuyết cung cầu, người tiêu dùng, về hãng; những khuyết tật của kinh...
|
Bản giấy
|
||
Lãnh đạo nhóm : Giải pháp chuyên nghiệp cho các thách thức thường nhật /
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hà (dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Thế Giới, TS. Nguyễn Thanh Liêm, ThS. Trần Hữu Hải |
Cuốn sách này giới thiệu về quản trị chiến lược, tuyên bố viễn cảnh và sứ mệnh, phân tích môi trường bên ngoài, phân tích bên trong, chiến lược cấp...
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Kỹ thuật chế biến món ăn Việt : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng hệ thống quản lý ISO 22000:20005 cho nhà máy dầu ăn nguyên bình
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huệ. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp Tập 1 : Đã bổ sung theo Thông tư 161/2007/TT-BTC ngày 31/12/2007 của Bộ Tài chính) /
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.48 TR-P
|
Tác giả:
TS. Trần Phước (chủ biên) và tập thể tác giả. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Ronald W. Langacker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đặt giữ chỗ lữ hành : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|