| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
ThS Nguyễn Minh Tuấn |
Giới thiệu những đặc trưng của việc tổ chức chính quyền trung ương và địa phương, cách thức tổ chức chính quyền trung ương và địa phương, mô hình...
|
Bản điện tử
|
||
Mô hình hoá hệ thống và mô phỏng
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
003.3 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Công Hiền, TS.Nguyễn Phạm Thục Anh |
Trình bày vai trò mô hình của hóa hệ thống; khái niệm cơ bản về mô hình hóa hệ thống; phương pháp mô phỏng; mô phỏng hệ thống thống liên tục; mô...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bill Gates; Lê Hiền Thảo, Vũ Tài Hoa |
Bill Gates chia sẻ những câu chuyện từ ngày đầu với ý tưởng " chiếc máy tính" cho mọi người qua bao thăng trầm thử thách để tạo dựng tập đoàn khổng...
|
Bản giấy
|
||
Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ - những vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
368.32009597 TR-H
|
Tác giả:
ThS. Trần Vũ Hải |
Những vấn đề lí luận cơ bản và thực tiễn thi hành pháp luật bảo hiểm nhân thọ (BHNT) ở Việt Nam. Thực tiễn kí kết và thực hiện bảo hiểm nhân thọ....
|
Bản giấy
|
|
Quyền được nói vai trò của truyền thông đại chúng trong phát triển kinh tế
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
383 QUY
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hòa, Tôn Thu Huyền, Nguyễn Thạc Phương dịch |
Tập hợp các bài viết phân tích về vai trò của truyền thông trong sự phát triển của kinh tế nói chung; sự hỗ trợ của truyền thông đối với thị...
|
Bản giấy
|
|
Bộ đề và đáp án các kỳ thi sát hạch chuẩn kỹ sư công nghệ thông tin
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.076 DU-M
|
Tác giả:
Đức Minh |
Giới thiệu đề thi và phần đáp án của các kì thi sát hạch kĩ sư công nghệ thông tin
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS. Lê Thị Hồng Hạnh, CN. Nguyễn Thị Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
GS. TSKH. Từ Điển; GS. TS. Phạm Ngọc Kiểm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
THS. Lê Thị Hồng Hạnh, CN. Nguyễn Thị Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bộ sách Kỹ thuật thông tin số Tập 3, Lý thuyết về kênh vô tuyến = Theory of the radio channels : = Digital communication technique /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384028 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức. |
Giới thiệu khái niệm về truyền dẫn phân tập đa đường; mô tả toán học của kênh vô tuyến; kênh truyền dẫn trong môi trường nhiễu trắng; dung lượng...
|
Bản giấy
|
|
Hội nhập WTO những tác động đến bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
382 HA-H
|
Tác giả:
TS. Hà Văn Hội |
Quá trình hình thành và hoạt động tổ chức thương mại thế giới; Hiệp định về thương mại dịch vụ GATS trong khuôn khổ WTO...
|
Bản giấy
|
|
Các quốc gia và vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
337 CAC
|
Tác giả:
Bộ kế hoạch và Đầu tư |
Gồm những thông tin chung về từng quốc gia và vùng lãnh thổ có cùng quan hệ kinh tế với Việt Nam: vị trí địa lí, diện tích, dân số và những chỉ số...
|
Bản giấy
|