| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Truyền thông lý thuyết và kỹ năng cơ bản
Năm XB:
2006 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
621 NG-D
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Nguyễn Văn Dững, ThS. Đỗ Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thống kê xã hội học : Xác suất thống kê B /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.5 DA-H
|
Tác giả:
Đào Hữu Hồ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Toán chuyên ngành : Dùng cho sinh viên ngành Điện tử - Viễn thông /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
510.071 VU-T
|
Tác giả:
TS. Vũ Gia Tê, TS. Lê Bá Long |
Sách gồm 4 chương được trình bày cơ bản, ngắn gọn giúp người đọc nắm bắt và vận dụng được các khái niệm, định lý và kết quả tóan học một cách dễ...
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu hướng dẫn học tập Thống kê ứng dụng
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Mở bán công Thành phố Hồ Chí Minh,
Số gọi:
519 NG-T
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề thiết yếu về công nghệ viễn thông hiện đại
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
18/28 DT-18
|
Tác giả:
Mai Thế Nhượng, Nguyễn Ngô Việt |
Hệ thống điện thoại và cáp; Mạng chuyển mạch công cộng; các dịch vụ mạng chuyên dụng..
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Bình. |
Tổng quan về kinh tế học quốc tế. Các công cụ phân tích lí thuyết thương mại quốc tế. Lí thuyết thương mại quốc tế. Chính sách thương mại quốc tế....
|
Bản giấy
|
||
Quản lý viễn thông và công nghệ thông tin những vấn đề cần quan tâm
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
621.38 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Ngô Việt |
Quản lý viễn thông; Quản lý công nghệ thông tin
|
Bản giấy
|
|
Mã hoá thông tin với Java /. Tập 2:, Mã hoá - mật mã /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
005.82 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thúc; Bùi Doãn Khanh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thông tin hiệu quả : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658 HE-R
|
Tác giả:
Robert Heller; biên dịch: Kim Phượng, Thu Hà; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin hiệu quả
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và luận giải các quy định của pháp luật cạnh tranh về hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền để hạn chế cạnh tranh
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
343 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Phát; ThS. Nguyễn Ngọc Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng doanh nghiệp qua kết quả điều tra năm 2003, 2004, 2005 : = The situation of enterprises through the results of surveys conducted in 2003, 2004, 2005 /
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.7 TO-K
|
Tác giả:
Tổng Cục Thống kê |
Gồm những thông tin phản ánh thực trạng doanh nghiệp Việt Nam từ năm 2002 đến 2004 như: số doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh, tài sản và...
|
Bản giấy
|
|
Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa theo chuẩn mực kế toán và luật kế toán : Biên soạn theo luật kế toán, các chuẩn mực kế toán, các thông tư hướng dẫn kế toán thực hiện chuẩn mực kế toán và các văn bản sửa đổi bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp phù hợp với chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ đến quý II năm 2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657 CHE
|
Tác giả:
Bộ Tài chính |
Giới thiệu những qui định chung về chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ. Hệ thống tài khoản kế toán. Hệ thống báo cáo tài chính. Chế độ chứng từ...
|
Bản giấy
|