| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chiến quốc sách : Giới thiệu, trích dịch và chú thích /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn học
Từ khóa:
Số gọi:
895.1 GI-C
|
Tác giả:
Giản Chi, Nguyễn Hiến Lê |
Giới thiệu nguồn gốc và nhận định giá trị tác phẩm về phương diện lịch sử xã hội và văn học. Trích dịch một số bài trong Chiến Quốc Sách
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Gre Success : Analytical Ability; Edward J. Rozmiarek;...
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 AN-A
|
Tác giả:
Analytical Ability |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lí thuyết hóa học : Phần bài tập. /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
541 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Mậu Quyền. |
Gồm những bài học về: Cấu tạo nguyên tử, liên kết hoá học và cấu tạo phân tử, nhiệt hoá học, cân bằng hoá học, chiều và giới hạn tự diễn biến của...
|
Bản giấy
|
|
Đọc, lập, phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp : Theo quyết định số 167/2000/QĐ-BTC ngày 25/10/2000 của Bộ trưởng Bộ tài chính /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.3 NG-C
|
Tác giả:
PGS.TS. Ngô Thế Chi; TS. Vũ Công Ty. |
Cuốn sách gồm 2 phần: báo cáo tài chính và phương pháp lập báo cáo tài chính, phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Harry Cather, Richard Morris, Joe Wilkinson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tự học tiếng Trung Quốc : Giáo trình tự học hoàn chỉnh nhất / Phát triển kỹ năng Đọc và Viết /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 SC-E
|
Tác giả:
Elizabeth Scurfield, Song Lianyi |
Giới thiệu nguồn gốc của tiếng Hoa, giải thích cách thành lập nét và từ, các nguyên tắc cơ bản trong quá trình viết tiếng Hoa.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Brian Komar |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghề thủ công truyền thống Việt Nam và các vị tổ nghề
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
390.4 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hảo |
Cuốn sách này giưới thiệu đến bạn đọc về thủ công truyền thống ở Việt Nam, sự ra đời và phát triển của các làng nghề, các nhân vật được tôn vinh...
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 11, Bộ Ve Vét-Acarina /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
591.9597 PH-C
|
Tác giả:
Phan Trọng Cung; Đoàn Văn Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
TOEIC official test-preparation guide
Năm XB:
2001 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 TOE
|
Tác giả:
Bo Arbogast; Elizabeth Ashmore; Trina Duke; Kate Newman jerris, Melissa Locke, Rbonda Shearin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Học tiếng Anh qua những câu chuyện vui Tập 1 : Sách song ngữ Anh-Việt /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Văn Bình. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|