| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Mai Xuân Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Tường Vân; Ánh Nga; Trần Văn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngữ học trẻ 2001 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
2001 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
D'arcy Adrian-Vallance, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Bài tập thực hành so sánh tính từ, trạng từ, từ định lượng và các cấu trúc so sánh đặc ngữ trong tiếng Anh
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Sở du lịch Hải Phòng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Thành Hổ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Employment and life of Vietnamese women during economic transition
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
619.25 TH-L
|
Tác giả:
Lê Thi |
In this book, basing ourselves on the official standpoint on the path to women's emancipation and gender equality, in combination with teh gender...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ruth Wodak & Michael Meyer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Electronic navigation systems
Năm XB:
2001 | NXB: Butterworth-Heinemann
Từ khóa:
Số gọi:
623.850 TE-L
|
Tác giả:
L. Tetley and D. Calcutt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điện toán văn phòng : Minh hoạ với sự trợ giúp của máy tính Powerpoint thật giản dị /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.5 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Huy, Huỳnh Phong Nhận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thủy Tuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Văn Chính |
Cuốn sách gồm 2 phần: Phần 1 trình bày một số kiến thức trong lập trình nâng cao bằng ngôn ngữ Pascal. Phần 2 trình bày các thuật toán để giải các...
|
Bản giấy
|