| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tẩy sạch Virus trên cây khoai tây bằng phương pháp nuôi cấy Meristem
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thế Mai. GVHD: Nguyễn Quang Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập quản trị chiến lược
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658.4076 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Ngô Kim Thanh, PGS.TS. Lê Văn Tâm |
Giới thiệu 60 bài tập tình huống, 30 dạng bài tập tính toán và vận dụng các kĩ thuật phân tích chiến lược cùng 155 câu hỏi ôn tập, câu hỏi trắc...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 2, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Trình bày các vấn đề khái quát về cụm từ như cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ và các vấn đề về câu bao gồm câu đơn, câu ghép, câu phân loại...
|
Bản giấy
|
|
Animal behavior : an evolutionary approach /
Năm XB:
2009 | NXB: Sinauer Associates,
Từ khóa:
Số gọi:
591.5 AL-J
|
Tác giả:
John Alcock. |
This new edition of Animal Behavior has once again been thoroughly rewritten with coverage of much recent work in animal behavior, while retaining...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập di truyền : Sách dùng cho các trường đại học và cao đẳng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
576.5 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Công, Vũ Đức Lưu, Lê Đình Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ bảo quản và chế biến rau quả
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.4 LE-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Tán (Chủ biên), GS.TS. Nguyễn Thị Hiền, TS. Hoàng Thị Lệ Hằng |
Trình bày toàn cảnh công nghệ sau thu hoạch rau quả và cấu trúc cấu tạo tế bào và thành phần của rau quả. Các nguyên lý chung bảo quản rau quả.
|
Bản giấy
|
|
Sinh thái học các hệ cửa sông Việt nam : Khai thác, duy trì và quản lý tài nguyên cho phát triển bền vững /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
339.91 VU-T
|
Tác giả:
GS.TS. Vũ Trung Tạng |
Giới thiệu một vài đặc tính cơ bản về vùng cửa sông, đặc biệt là các hệ cửa sông Việt Nam và sinh thái học các hệ cửa sông cơ bản. Vấn đề khai thác...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phương pháp kiểm tra không phá hủy kim loại bằng tia rơnghen và Gama
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
620.112 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu và áp dụng hệ thống HACCP trong nhà máy sản xuất kẹo mềm sữa
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 KH-H
|
Tác giả:
Khuất Thị Hương, GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Balanced scorecard thẻ điểm cân bằng : Áp dụng mô hình quản trị công việc hiệu quả toàn diện để thành công trong kinh doanh /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.4013 NIV
|
Tác giả:
Paul R. Niven ; Trần Phương , Thu Hiền |
Gồm 12 chương, bao gồm tòan bộ kinh nghiệm về thẻ điểm, đo lường kết quả và cung cấp nền tảng vững chắc về bối cảnh cùng các nguyên tắc
|
Bản giấy
|
|
Báo cáo về tăng trưởng chiến lược tăng trưởng bền vững và phát triển hoà nhập : Ủy ban về tăng trưởng và phát triển
Năm XB:
2009 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 BAO
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tiểu phẩm Lê Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|