| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Liêu trai chí dị : Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc /
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
895.1 BO-L
|
Tác giả:
Bồ Tùng Linh ; Tản Đà: Lời bình. Chu Văn: Lời bạt |
Sách phác hoạ chặng đường phát triển cơ bản của tiểu thuyết Trung Quốc và dành một phần quan trọng để giới thiệu nghệ thuật sáng tạo, cái hay, cái...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Bằng |
Ghi chép của tác giả về 12 tháng trong năm với những nét riếng biệt của từng địa phương: khí hậu, văn hoá, ẩm thực...
|
Bản giấy
|
||
Thành viên WTO thứ 150 bài học từ các nước đi trước : Sách tham khảo /
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
382 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh |
Bối cảnh lịch sử ra đời WTO; Tổ chức thương mại thế giới; Được và mất với WTO; Việt Nam và WTO: từ những bài học của các nước đi trước,...
|
Bản giấy
|
|
Liên Xô một từ không bao giờ quên = : Hồi ký /
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
959.7043 LIE
|
Tác giả:
Dịch: Đào Tuấn Anh... |
Bao gồm những bài hồi kí của các tác giả người Việt Nam, người Nga về quan hệ Xô-Việt trong những năm tháng chiến tranh gian khổ chống đế quốc Mỹ...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy sản xuất bia công suất 10 triệu lít/năm gồm 70% bia chai, 30% bia hơi, sử dụng gạo làm nguyên liệu thay thế
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phùng Đức Hiếu, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu sử dụng phương pháp Single cell pcr để định tên các loài tảo độc, hại thuộc chi Prorocentrum ở Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HA-H
|
Tác giả:
Hà Hồng Hạnh, GVHD: TS. Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tuyển chọn một số chủng vi sinh vật sinh tổng hợp Amylaza cao có khả năng phân giải tinh bột sống để xử lý chất thải của các cơ sở chế biến tinh bột
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Công Hạnh, GVHD: TS. Tăng Thị Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy chè đen theo phương pháp Otd công suất 13 tấn chè tươi/ngày
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thu Hà, GVHD: PGS.TS Nguyễn Duy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn một số chủng xạ khuẩn ưa nhiệt và ưa axit, sinh tổng hợp Enzym xenlulaza cao để phân hủy bã dứa
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TA-L
|
Tác giả:
Tạ Thị Hương Lan, GVHD: TS. Tăng Thị Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần vi sinh vật ký sinh trên sâu hại đậu tương vùng Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Đạo, GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
VIETNAM BUSINESS DIRECTORY 2007 = : Danh bạ doanh nghiệp Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Nxb. VCCI,
Từ khóa:
Số gọi:
658 VIE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống Haccp cho nhà máy sản xuất rượu vang
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tiếp, GVHD: GS.TS. Hoàng Đình Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|