| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình tâm lý học kinh doanh du lịch: Dùng trong các trường THCN Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.401 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hà |
Những tri thức tâm lý, nghệ thuật giao tiếp trong ngành du lịch như: các hiện tượng tâm lý cơ bản, tâm lý xã hội trong du lịch, tâm lý khách du...
|
Bản giấy
|
|
Tiếp thị phá cách : Kỹ thuật mới để tìm kiếm những ý tưởng đột phá /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 PH-K
|
Tác giả:
Kotler Philip, Trias De Bes Fernando , Vũ Tiến Phúc (dịch) |
Cuốn sách nói về cách lối tư duy phá cách và một nhận thức về tiếp thị phá cách
|
Bản giấy
|
|
Subcellular Proteomics : From Cell Deconstruction to System Reconstruction /
Năm XB:
2007 | NXB: Springer
Số gọi:
660.6 ER-B
|
Tác giả:
Eric Bertrand |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những nội dung cơ bản của Luật sở hữu trí tuệ : Key issues in the law on intellectual property /
Năm XB:
2007 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 NHU
|
Tác giả:
Vụ công tác lập pháp |
Tài liệu cung cấp những nội dung chủ yếu của luật sở hữu trí tuệ: quy định chung, quyền tác giả và quyền liên quan, quyền sở hữu công nghiệp, bảo...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn chủng vi khuẩn Lactic có khả năng sinh tổng hợp Bacteriocin và xác định một số tính chất của Bacteriocin từ chủng Cm3 : Nguyễn Thiện Thuật, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Thùy Châu
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Thiện Thuật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Grammar for ielts with answers : Self-study grammar reference and practice /
Năm XB:
2007 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428.5 HOP
|
Tác giả:
Diana Hopkins with Pauline Cullen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Cuốn sách này trình bày những vấn đề quan trọng về quá trình tuyển dụng và đãi ngộ người tài như: quy trình tuyển dụng, những vấn đề tuyển dụng cơ...
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật sản xuất dược phẩm. Tập 2, Kỹ thuật sản xuất thuốc bằng phương pháp sinh tổng hợp : : Sách đào tạo dược sĩ đại học, mã số: Đ.20.Z.09 /
Năm XB:
2007 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
615 TU-K
|
Tác giả:
B.s.: Từ Minh Koóng (ch.b.), Đàm Thanh Xuân |
Tổng quan về công nghệ sinh học. Giới thiệu về công nghệ sinh học, nguyên liệu, kỹ thuật lên men, kỹ thuật sản xuất enzym, sản xuất protein đơn...
|
Bản giấy
|
|
using technology with classroom instruction that works
Năm XB:
2007 | NXB: Mid-continent research for education and learning,
Số gọi:
371 PI-H
|
Tác giả:
Howard Pitler, Elizabeth R. Hubbell, Matt Kuhn & Kim Malenoski |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều tra nguồn Ribonuclease từ nội tạng của động vật nhằm tìm hiểu khả năng sử dụng làm thuốc
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyên, GVHD: TS.NCVC. Nguyễn Văn Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng (Haccp) cho nhà máy sản xuất bia hơi
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-P
|
Tác giả:
Phạm Thị Phương, GVHD: PGS.TS. Phạm Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|