| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập và đánh giá hoạt lực của một số chủng vi sinh vật có khả năng phân giải thuốc bảo vệ thực vật (Regennt, sherpa và pegasus) sử dụng cho rau mầu
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gia Linh |
Hướng dẫn cách viết những bức thư cơ bản nhất trong các tình huống thường gặp như hỏi giá, báo giá, đặt hàng, thanh toán, đòi bồi thường,...
|
Bản giấy
|
||
Những kinh nghiệm có thể áp dụng cho du lịch Việt Nam từ thực tiễn quản lý môi trường tự nhiên của Singapore
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Quỳnh Anh, Nguyễn Thị Thanh Hải, Vũ Liên Hương; GVHD: Nguyễn Thị Lan Hương |
Chương 1: Cơ sở lý luận về quản lý; Chương 2: Đánh giá công tác quản lý và bảo vệ tài nguyên môi trường tự nhiên tại Singapore; Chương 3: Thực...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hoài Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Nghiên cứu khả năng tổng hợp và tách chiết chitosan từ sinh khối nấm sợi
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Oanh, GVHD: TS. Trịnh Thị Kim vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Khanh |
Cuốn sách cung cấp cho độc giả về quá trình phát triển của cây và ứng dụng kiến thức này vào sản xuất nông, lâm nghiệp. Ngoài ra, nhiều phần kiến...
|
Bản giấy
|
||
Quản lý và sử dụng đất trong nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay
Năm XB:
2007 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
349.13 TR-C
|
Tác giả:
TS.Trần Thị Cúc; ThS. Nguyễn Thị Phương |
Giới thiệu khái quát về đất đai Việt Nam; việc quản lý nhà nước về đất đai trong nền kinh tế thị trường; các chế độ sử dụng đất; chuyển quyền sử...
|
Bản giấy
|
|
Điều tra thành phần các loài chân chạy bắt mồi (Carabidae, coleoptera) và nghiên cứu một sô đặc điểm cơ bản của loài Chlaenius praefectus bates và loài Chlaenius micans chaudoir trên sinh quần cây lạc và cây đậu tương tại Hà Nội và vùng phụ cận
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thành, GVHD: TSKH. Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hiring Success : The art and science of staffing assessment and employee selection /
Năm XB:
2007 | NXB: Pfeiffer
Số gọi:
658.311 HU-S
|
Tác giả:
Steven T. Hunt, Ph.D., SPHR |
Co-published with the society for human resource management
|
Bản giấy
|
|
Phân tích tiềm năng du lịch và các giải pháp phát triển du lịch tỉnh Thái Nguyên phục vụ năm du lịch quốc gia Thái Nguyên năm 2007
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Minh Trang; GVHD: PGS. TS. Nguyễn Thị Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống thông tin kế toán= : Accounting information System /
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.0285 TH-T
|
Tác giả:
Thiều Thị Tâm, Nguyễn Việt Hưng, Phạm Quang Huy,; Phan Đức Dũng hiệu đính. |
Hệ thống thông tin kế toán, thiết lập thông tin cho hệ thống thông tin kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ, hệ thống thông tin kế toán và các chu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Cẩm Thanh, Đặng Đức Cường, Vương Đạo Vy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|