| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Lịch sử kinh tế
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
330.09 NG-D
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Trí Dĩnh, PGS.TS. Phạm Thị Quý |
Giới thiệu lịch sử, quá trình phát triển kinh tế của các nước trên thế giới và Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 PH-P
|
Tác giả:
Phan Trọng Phức |
Lý luận chung về năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Thực trạng và giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Vương Tất Đạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm :. 5, Các quá trình hóa học /
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-B
|
Tác giả:
GS. TSKH Nguyễn Bin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The public relations writer's handbook : The digital age /
Năm XB:
2007 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
659.2 AR-M
|
Tác giả:
Merry Aronson, Don Spetner, Carol Ames |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những vấn đề cơ bản của khoa học tổ chức : Sách tham khảo /
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
352.20711 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Dương; Nguyễn Cúc; Đức Uy |
.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ross, Sheldon M |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tourism 2 Student's Book : Encounters : : Oxford English for careers /
Năm XB:
2007 | NXB: Oxford university Press
Từ khóa:
Số gọi:
420 RO-W
|
Tác giả:
Robin Walker; Keith Harding |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hóa sinh y học : Sách đào tạo cử nhân kỹ thuật y học, mã số: ĐK.01.Y.04 /
Năm XB:
2007 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
612 DO-H
|
Tác giả:
B.s.: Đỗ Đình Hồ (ch.b.), Phạm Thị Mai, Lê Xuân Trường |
Định nghĩa các chất hoá học glucid, lipid, acid amin... các chất vitamin-enzym-hormon. Khái niệm chuyển hoá các chất và chuyển hoá năng lượng....
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật sản xuất dược phẩm. Tập 2, Kỹ thuật sản xuất thuốc bằng phương pháp sinh tổng hợp : : Sách đào tạo dược sĩ đại học, mã số: Đ.20.Z.09 /
Năm XB:
2007 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
615 TU-K
|
Tác giả:
B.s.: Từ Minh Koóng (ch.b.), Đàm Thanh Xuân |
Tổng quan về công nghệ sinh học. Giới thiệu về công nghệ sinh học, nguyên liệu, kỹ thuật lên men, kỹ thuật sản xuất enzym, sản xuất protein đơn...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp cô lập hợp chất hữu cơ
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
547 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Phi Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Văn Công, ThS, Ngô Mến, PGS.TS Nguyễn Khắc Minh... |
Cuốn sách giới thiệu các khái niệm và các nguyên lý cơ bản về hoạt động tổng thể của nền kinh tế quốc dân trong ngắn hạn và dài hạn.
|
Bản giấy
|