| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Reaching learners through telecommunications : Management and leadership strategies for higher education /
Năm XB:
1993 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
374.26 DU-B
|
Tác giả:
Becky S. Duning |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Phúc Tiếu |
Cuốn sách hệ thống các tài khoản kế toán, hướng dẫn bài giải mẫu,, sơ đồ hạch toán các nghiệp vụ sản xuất kinh doanh
|
Bản giấy
|
||
Kế toán trưởng và những quy định pháp luật cần biết : Sưu tầm và hệ thông hóa
Năm XB:
1993 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
657.7 LE-C
|
Tác giả:
Luật gia Lê Thành Châu. |
Hệ thống hóa những văn bản pháp luật mới nhất và những văn bản pháp luật hiện còn có hiệu lực trong lĩnh vực kế toán.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Thiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống hoá văn bản pháp luật về quản lý kinh tế các văn bản pháp luật về tài chính. Tập 1
Năm XB:
1993 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597 HET
|
|
Tập hợp các quyết định, thông tư, công văn, thông báo, các luật, chỉ thị của Chính phủ, Thủ tướng chính phủ, Bộ tài chính và các bộ quy định về tài...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện khoa học lao động và các vấn đề xã hội. |
Cung cấp cơ sở thực tế giúp các nhà quản lý, nghiên cứu có cơ sở khoa học trong việc định hướng nghiên cứu hoạch định chính sách phát triển các...
|
Bản giấy
|
||
Thương mại quốc tế : Xuất nhập khẩu và thanh toán quốc tế /
Năm XB:
1993 | NXB: Thống kê
Số gọi:
382 NG-B
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Duy Bột, PGS. Đinh Xuân Trình |
Các vấn đề kinh tế xuất nhập khẩu, một số thị trường quốc tế chủ yếu và triển vongj phát triển thương mại XNK ở nước ta, các hình thức giao dịch...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trường cao cấp nghiệp vụ ngân hàng Hà Nội;Khoa ngân hàng trường đại học kinh tế quốc dân |
Nội dung gồm một số khái niệm mới trong quan hệ thanh toán tiền tệ, tín dụng quốc tế trong cơ chế thị trường.
|
Bản giấy
|
||
Những kiến thức cơ bản về chứng khoán và môi giới chứng khoán = : Introduction to Brokrage Operations Department procedures /
Năm XB:
1993 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
332.6 NG-M
|
Tác giả:
Người dịch Nguyễn Ngọc Minh; Dương Quang Khánh hiệu đính. |
Cung cấp các khái niệm, kiến thức cơ bản về thị trường chứng khoán: các loại cổ phiếu, trái phiếu, chứng quyền, chứng khế, các giấy tờ có giá... và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các loại hình doanh nghiệp: Kinh nghiệm và hoạt động : Various forms of business /
Năm XB:
1993 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
658.5 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Duy Từ, Nguyễn Văn Bảy chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế và phân tích hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu
Năm XB:
1993 | NXB: Đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Số gọi:
382.01 VO-T
|
Tác giả:
Võ Thanh Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|