| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tách dòng và giải trình tự gen Naga mã hóa enzyme n-acetylglucosamine deacetylase
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Lương Thoại, GVHD: TS. Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế iso 9000 đối với nhà máy sản xuất bia chai
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-M
|
Tác giả:
Lê Thị Tú Mai, GVHD: GS.TS. Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
蒋三庚,张弘 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn thiết kế mô hình kiến trúc 3D tĩnh và động Autodesk viz 2007 Tập 2
Năm XB:
2007 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 LE-P
|
Tác giả:
KS. Lê Thanh Phong. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Neil J Anderson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đột phá từ vựng Hán ngữ quốc tế HSK : Từ cấp độ B /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 V-TN
|
Tác giả:
Người dịch: TS. Vương Khương Hải |
Học từ vựng, có hai điều khó, khó nhớ và khó sử dụng. Khó nhớ, vì lượng từ vựng quá lớn, học trước quên sau, chỉ nhớ lơ mơ, tưởng hiểu là lại hoá...
|
Bản giấy
|
|
Vị giám đốc một phút : Phương pháp quản lý hiệu quả nhất thế giới /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BLA
|
Tác giả:
Blanchard Ken; Nguyễn Văn Phước biên dịch |
Cung cấp những kiến thức cần thiết cho việc hoạch định chương trình cho tới việc thực thi nhiệm vụ; nâng cao năng suất, lợi nhuận; để thành công...
|
Bản giấy
|
|
Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2007 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LUA
|
Tác giả:
Viện Nghiên cứu Quản lý Kinh tế Trung ương |
Giới thiệu toàn văn luật đầu tư và các văn bản pháp luật hướng dẫn thi hành
|
Bản giấy
|
|
Đột Phá Từ Vựng HSK : Đột Phá Từ Vựng Hán Ngữ Quốc Tế HSK - Trình Độ D /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 V-TN
|
Tác giả:
Người dịch: Tiến Sĩ Hán Ngữ Vương Khương Hải |
Học từ vựng, có hai điều khó, khó nhớ và khó sử dụng. Khó nhớ, vì lượng từ vựng quá lớn, học trước quên sau, chỉ nhớ lơ mơ, tưởng hiểu là lại hoá...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp cô lập hợp chất hữu cơ
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
547 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Phi Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
World Englishes : implications for international communication and English language teaching
Năm XB:
2007 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
427 KI-A
|
Tác giả:
Andy Kirkpatrick |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Asia's Energy future : Regional Dynamics and Global Implications
Năm XB:
2007 | NXB: East-West Center
Số gọi:
333.79 ASI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|