| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Gavin Dudeney and Nicky Hockly. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản lý thời gian : Managing your time /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
650.1 HIN
|
Tác giả:
Tim Hindle |
Giới thiệu một số phương pháp làm việc thông minh, hiệu quả giúp bạn cân đối quỹ thời gian hợp lý để thực hiện công việc và duy trì các mối quan hệ...
|
Bản giấy
|
|
Luyện nghe tiếng Trung Quốc. Tập 2 /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NG-H
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thị Minh Hồng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Andrea B. Geffner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bí quyết tuyển dụng & đãi ngộ người tài : 21 Bí quyết độc đáo để có được những người tài giỏi nhất trong tổ chức và công ty của bạn /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 BR-T
|
Tác giả:
Brian Tracy |
Cuốn sách giúp những người có công việc liên quan đến công tác tuyển dụng
|
Bản giấy
|
|
Bàn về tiếp thị: Làm thế nào để tạo lập, giành được, và thống lĩnh thị trường
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 KO-P
|
Tác giả:
Philip Kotler, Vũ Tiến Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng kỹ thuật giải trình tự gen 16s Arn ribosom để định loại 2 chủng vi khuẩn có hoạt tính phân hủy thuốc bảo vệ thực vật Regent và Sherpa
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Giang, GVHD: TS. Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình bảo quản dưa chuột bằng phương pháp bọc màng bán thấm
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-A
|
Tác giả:
Vũ Thị Phương Anh, GVHD: TS. Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chịu trách nhiệm xuất bản: Nguyễn Đức Giao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm : DÙng cho các trường Đại học Sư phạm và cao đẳng sư phạm /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
155 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyển hóa tinh bột đao (Queensland root starch) thành cyclodextrins nhờ turozym
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-Y
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Soạn thảo văn bản trong microsoft office word 2003
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.52 TR-L
|
Tác giả:
Trần Hải Long, Nguyễn Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|